Cyprus
Cyprus kỳ Q4-2025 đạt 483.514 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số vị trí đang có người làm | |||||||||||
| Cyprus | 483.514 | 476.753 | 468.394 | 455.877 | 449.613 | 447.802 | 439.395 | 435.189 | 429.217 | ||
| Malta | 294.895 | 290.719 | 278.001 | 274.247 | 272.199 | 268.932 | 268.101 | 265.971 | 264.379 | 263.661 |
Cyprus theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 471.134,5 | +6,35% | 483.514 | 455.877 | 455.877+4,75% | 468.394+6,6% | 476.753+6,47% | 483.514+7,54% |
| 2024 | 442.999,75 | +4,37% | 449.613 | 435.189 | 435.189+2,19% | 439.395+3,16% | 447.802+7,45% | 449.613+4,75% |
| 2023 | 424.437 | +5,74% | 429.217 | 416.760 | 425.852+7,97% | 425.919+7,55% | 416.760+2,68% | 429.217+4,87% |
| 2022 | 401.408 | +27,13% | 409.300 | 394.434 | 394.434+18,61% | 396.035+44,83% | 405.863+54,43% | 409.300+3,85% |
| 2021 | 315.736,25 | −12,79% | 394.114 | 262.816 | 332.558−4,47% | 273.457−20,21% | 262.816−31,38% | 394.114+5,27% |
| 2020 | 362.050,5 | +4,47% | 383.003 | 342.706 | 348.103+1,83% | 342.706+0,45% | 383.003+8,06% | 374.390+7,33% |
| 2019 | 346.565,5 | +1,64% | 354.446 | 341.164 | 341.841+6,68% | 341.164−3,1% | 354.446+2,2% | 348.811+1,23% |
| 2018 | 340.967,25 | +4,47% | 352.064 | 320.431 | 320.431+0,03% | 352.064+8,03% | 346.813+5,51% | 344.561+4,21% |
| 2017 | 326.392,5 | +2,64% | 330.637 | 320.341 | 320.341+1,77% | 325.893+2,49% | 328.699+3,32% | 330.637+2,98% |
| 2016 | 317.994,25 | +2,89% | 321.084 | 314.767 | 314.767−0,46% | 317.983+3,08% | 318.143+5,36% | 321.084+3,71% |
| 2015 | 309.060 | −1,8% | 316.219 | 301.952 | 316.219+2,9% | 308.482−2,79% | 301.952−5,12% | 309.587−2,02% |
| 2014 | 314.713,75 | +26,92% | 318.245 | 307.304 | 307.304+20,36% | 317.350+28,59% | 318.245+29,7% | 315.956+29,31% |
| 2013 | 247.956,75 | −7,44% | 255.322 | 244.349 | 255.322−7,42% | 246.789−8,2% | 245.367−9,15% | 244.349−4,87% |
| 2012 | 267.883,25 | −5,85% | 275.790 | 256.847 | 275.790−4,03% | 268.823−5,87% | 270.073−5,76% | 256.847−7,79% |
| 2011 | 284.518,5 | −2,87% | 287.384 | 278.541 | 287.384−0,5% | 285.577−4,56% | 286.572−1,67% | 278.541−4,69% |
| 2010 | 292.932,5 | +1,37% | 299.210 | 288.839 | 288.839−2,26% | 299.210+4,45% | 291.437+2,11% | 292.244+1,3% |
| 2009 | 288.974,25 | · | 295.509 | 285.423 | 295.509 | 286.465 | 285.423 | 288.500 |
17 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.