Croatia
Croatia kỳ Q1-2026 đạt 1.444.424 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2013 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số vị trí đang có người làm | |||||||||||
| Croatia | 1.444.424 | 1.401.335 | 1.375.776 | 1.359.528 | 1.330.784 | 1.327.210 | 1.322.845 | 1.311.921 | 1.312.504 | 1.316.496 | |
| Litva | 1.365.346 | 1.361.406 | 1.358.770 | 1.354.677 | 1.355.080 | 1.353.609 | 1.352.849 | 1.352.232 | 1.349.172 |
Croatia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.444.424 | +5,67% | 1.444.424 | 1.444.424 | 1.444.424+8,54% | · | · | · |
| 2025 | 1.366.855,75 | +3,66% | 1.401.335 | 1.330.784 | 1.330.784+1,39% | 1.359.528+3,63% | 1.375.776+4% | 1.401.335+5,59% |
| 2024 | 1.318.620 | +2,13% | 1.327.210 | 1.311.921 | 1.312.504+3,37% | 1.311.921+2,45% | 1.322.845+1,93% | 1.327.210+0,81% |
| 2023 | 1.291.148,25 | +3,96% | 1.316.496 | 1.269.760 | 1.269.760+3,91% | 1.280.510+3,53% | 1.297.827+3,3% | 1.316.496+5,1% |
| 2022 | 1.241.952,5 | +2,06% | 1.256.412 | 1.221.925 | 1.221.925+4,39% | 1.236.838−0,18% | 1.256.412+2,02% | 1.252.635+2,13% |
| 2021 | 1.216.911 | +1% | 1.239.029 | 1.170.587 | 1.170.587−3,23% | 1.239.029+3,93% | 1.231.513+3,17% | 1.226.515+0,21% |
| 2020 | 1.204.848,75 | −0,73% | 1.223.888 | 1.192.164 | 1.209.638−0,22% | 1.192.164−1,5% | 1.193.705−2,19% | 1.223.888+0,98% |
| 2019 | 1.213.765,75 | +1,97% | 1.220.380 | 1.210.267 | 1.212.361+1,81% | 1.210.267+0,72% | 1.220.380+2,2% | 1.212.055+3,16% |
| 2018 | 1.190.369,25 | +1,61% | 1.201.652 | 1.174.944 | 1.190.819+2,36% | 1.201.652+2,65% | 1.194.062+1,18% | 1.174.944+0,27% |
| 2017 | 1.171.492,75 | +1,43% | 1.180.147 | 1.163.388 | 1.163.388+1,19% | 1.170.669+1,64% | 1.180.147+1,67% | 1.171.767+1,22% |
| 2016 | 1.154.994,75 | −0,28% | 1.160.812 | 1.149.752 | 1.149.752−0,07% | 1.151.744−1,24% | 1.160.812+0,1% | 1.157.671+0,09% |
| 2015 | 1.158.256,75 | −1,77% | 1.166.256 | 1.150.541 | 1.150.541−2,62% | 1.166.256−1,23% | 1.159.621−1,58% | 1.156.609−1,68% |
| 2014 | 1.179.184 | +0,74% | 1.181.467 | 1.176.344 | 1.181.467+1,19% | 1.180.734+0,91% | 1.178.191+0,64% | 1.176.344+0,2% |
| 2013 | 1.170.562,5 | · | 1.173.967 | 1.167.554 | 1.167.554 | 1.170.080 | 1.170.649 | 1.173.967 |
14 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.