Croatia

Croatia kỳ Q1-2026 đạt 1.444.424 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2013 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Số vị trí đang có người làm
Croatia1.444.4241.401.3351.375.7761.359.5281.330.7841.327.2101.322.8451.311.9211.312.5041.316.496
Litva1.365.3461.361.4061.358.7701.354.6771.355.0801.353.6091.352.8491.352.2321.349.172

Croatia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20261.444.424+5,67%1.444.4241.444.4241.444.424+8,54%···
20251.366.855,75+3,66%1.401.3351.330.7841.330.784+1,39%1.359.528+3,63%1.375.776+4%1.401.335+5,59%
20241.318.620+2,13%1.327.2101.311.9211.312.504+3,37%1.311.921+2,45%1.322.845+1,93%1.327.210+0,81%
20231.291.148,25+3,96%1.316.4961.269.7601.269.760+3,91%1.280.510+3,53%1.297.827+3,3%1.316.496+5,1%
20221.241.952,5+2,06%1.256.4121.221.9251.221.925+4,39%1.236.8380,18%1.256.412+2,02%1.252.635+2,13%
20211.216.911+1%1.239.0291.170.5871.170.5873,23%1.239.029+3,93%1.231.513+3,17%1.226.515+0,21%
20201.204.848,75−0,73%1.223.8881.192.1641.209.6380,22%1.192.1641,5%1.193.7052,19%1.223.888+0,98%
20191.213.765,75+1,97%1.220.3801.210.2671.212.361+1,81%1.210.267+0,72%1.220.380+2,2%1.212.055+3,16%
20181.190.369,25+1,61%1.201.6521.174.9441.190.819+2,36%1.201.652+2,65%1.194.062+1,18%1.174.944+0,27%
20171.171.492,75+1,43%1.180.1471.163.3881.163.388+1,19%1.170.669+1,64%1.180.147+1,67%1.171.767+1,22%
20161.154.994,75−0,28%1.160.8121.149.7521.149.7520,07%1.151.7441,24%1.160.812+0,1%1.157.671+0,09%
20151.158.256,75−1,77%1.166.2561.150.5411.150.5412,62%1.166.2561,23%1.159.6211,58%1.156.6091,68%
20141.179.184+0,74%1.181.4671.176.3441.181.467+1,19%1.180.734+0,91%1.178.191+0,64%1.176.344+0,2%
20131.170.562,5·1.173.9671.167.5541.167.5541.170.0801.170.6491.173.967

14 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế