Pháp

Pháp kỳ Q1-2026 đạt 99,5 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhà đã qua sử dụng
Pháp99,5100,21101,0699,3599,3899,26100,4598,8399,09101,45
Ý102,7101,2100,5100,39896,496,49693,393,1

Pháp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202699,5−0,5%99,599,599,5+0,12%···
2025100+0,6%101,0699,3599,38+0,29%99,35+0,53%101,06+0,61%100,21+0,96%
202499,41−4,07%100,4598,8399,095,23%98,834,94%100,453,88%99,262,16%
2023103,62−0,68%104,56101,45104,56+2,67%103,97+0,51%104,51,8%101,453,93%
2022104,32+6,26%106,42101,84101,84+7,31%103,44+6,84%106,42+6,41%105,6+4,59%
202198,18+6,72%100,9794,994,9+5,96%96,82+6,26%100,01+7,49%100,97+7,14%
202091,99+5,57%94,2489,5689,56+4,93%91,12+5,68%93,04+5,24%94,24+6,41%
201987,14+3,27%88,5685,3585,35+3,02%86,22+3,13%88,41+3,16%88,56+3,76%
201884,38+3%85,782,8582,85+2,96%83,6+2,87%85,7+2,94%85,35+3,24%
201781,92+3,02%83,2580,4780,47+2,47%81,27+3,07%83,25+3,26%82,67+3,26%
201679,52+0,93%80,6278,5378,53+0,28%78,85+0,63%80,62+1,31%80,06+1,5%
201578,78−1,85%79,5878,3178,312,43%78,362,67%79,581,83%78,880,44%
201480,27−1,81%81,0679,2380,261,87%80,511,37%81,061,46%79,232,55%
201381,75−2,1%82,2681,381,791,98%81,632,22%82,262,33%81,31,89%
201283,5−0,54%84,2282,8783,44+1,84%83,480,24%84,221,64%82,872,06%
201183,96+5,95%85,6281,9381,93+7,01%83,68+7,08%85,62+6,12%84,61+3,69%
201079,25+5,13%81,676,5676,56+1,18%78,15+5,18%80,68+6,56%81,6+7,58%
200975,38−7,11%75,8574,375,677,36%74,39,06%75,717,79%75,854,13%
200881,15+0,84%82,1179,1281,68+4,28%81,7+2,5%82,11+0,58%79,123,79%
200780,48+6,58%82,2478,3378,33+8,21%79,71+6,79%81,64+5,72%82,24+5,72%
200675,51+12,04%77,7972,3972,39+14,29%74,64+12,92%77,22+11,22%77,79+10,01%
200567,4·70,7163,3463,3466,169,4370,71

22 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế