Luxembourg

Luxembourg kỳ Q1-2026 đạt 100,76 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2007 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhà đã qua sử dụng
Luxembourg100,7699,2999,09102,8398,7999,8598,4897,9797,8197,56
Croatia109,17105,26101,8298,929490,4289,3586,9683,4882,31

Luxembourg theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026100,76+0,76%100,76100,76100,76+1,99%···
2025100+1,49%102,8398,7998,79+1%102,83+4,96%99,09+0,62%99,290,56%
202498,53−6,01%99,8597,8197,8113,47%97,979,55%98,481,9%99,85+2,35%
2023104,82−11,09%113,0397,56113,032,28%108,318,98%100,3916,11%97,5616,79%
2022117,9+8,84%119,67115,67115,67+11,1%119+12,79%119,67+7,94%117,24+3,96%
2021108,32+14,93%112,77104,11104,11+18,37%105,51+14,49%110,87+14,29%112,77+12,93%
202094,25+14,65%99,8687,9587,95+11,88%92,16+12,96%97,01+15,64%99,86+17,88%
201982,2+10,65%84,7178,6178,61+8,91%81,59+10,87%83,89+12,83%84,71+9,97%
201874,29+7,95%77,0372,1872,18+6,85%73,59+6,31%74,35+7,69%77,03+10,91%
201768,82+5,74%69,4567,5567,55+7,17%69,22+7,85%69,04+4,31%69,45+3,8%
201665,08+6,22%66,9163,0363,03+4,75%64,18+4,61%66,19+6,86%66,91+8,62%
201561,27+3,96%61,9460,1760,17+4,23%61,35+4,02%61,94+4,59%61,6+3,01%
201458,93+5,13%59,857,7357,73+4,36%58,98+5,17%59,22+5,37%59,8+5,6%
201356,06+3,32%56,6355,3255,32+3,95%56,08+3,68%56,2+3,96%56,63+1,74%
201254,26+3,94%55,6653,2253,22+4,43%54,09+3,28%54,06+5,38%55,66+2,75%
201152,2+4,81%54,1750,9650,96+2,25%52,37+6,57%51,3+3,7%54,17+6,72%
201049,8+5,9%50,7649,1449,84+7,18%49,14+3,87%49,47+6,27%50,76+6,28%
200947,03−3,58%47,7646,546,52,8%47,314,17%46,555,6%47,761,71%
200848,78+1,5%49,3747,8447,84+1,25%49,37+4,35%49,310,02%48,59+0,52%
200748,06·49,3247,2547,2547,3149,3248,34

20 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế