Luxembourg

Luxembourg kỳ Q1-2026 đạt 97,32 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2007 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhà xây mới
Luxembourg97,3299,53100,27103,7596,4597,5897,58100,0595,6299,98
Croatia106,26104,04100,9498,1496,8890,8790,6189,4384,1482,14

Luxembourg theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202697,32−2,68%97,3297,3297,32+0,9%···
2025100+2,35%103,7596,4596,45+0,87%103,75+3,7%100,27+2,76%99,53+2%
202497,71−3,76%100,0595,6295,625,64%100,054,4%97,582,57%97,582,4%
2023101,53−3,43%104,6599,98101,340,37%104,65+2,47%100,157,72%99,987,56%
2022105,13+11,21%108,53101,72101,72+8,55%102,13+8,83%108,53+18,28%108,16+9,43%
202194,54+12,01%98,8491,7693,71+14,91%93,84+11,62%91,76+11,25%98,84+10,45%
202084,4+14,69%89,4981,5581,55+19,8%84,07+14,04%82,48+10,95%89,49+14,42%
201973,59+7,14%78,2168,0768,070,5%73,72+9,49%74,34+7,44%78,21+12,06%
201868,68+6,36%69,7967,3368,41+7,82%67,33+5,14%69,19+7,2%69,79+5,31%
201764,58+5,55%66,2763,4563,45+7,29%64,04+3,47%64,54+5,8%66,27+5,73%
201661,18+5,78%62,6859,1459,14+5,33%61,89+7,84%61+3,79%62,68+6,2%
201557,83+8,13%59,0256,1556,15+12,82%57,39+7,98%58,77+7,22%59,02+5,02%
201453,48+2,61%56,249,7749,771,74%53,15+3,85%54,81+4,08%56,2+4,09%
201352,12+7,66%53,9950,6550,65+7,72%51,18+6,23%52,66+8,44%53,99+8,24%
201248,41+4,47%49,8847,0247,02+4,61%48,18+5,33%48,56+2,36%49,88+5,63%
201146,34+1,51%47,4444,9544,951,21%45,74+1,92%47,44+2,26%47,22+3,06%
201045,65+4,54%46,3944,8845,5+4%44,88+3,55%46,39+6,94%45,82+3,69%
200943,67+2,51%44,1943,3443,75+4,89%43,34+1,48%43,38+2,34%44,19+1,42%
200842,6+6,29%43,5741,7141,71+7,81%42,71+8,65%42,39+3,95%43,57+4,94%
200740,08·41,5238,6938,6939,3140,7841,52

20 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế