Litva

Litva kỳ Q1-2026 đạt 107,67 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2006 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhà đã qua sử dụng
Litva107,67104,16101,7298,4595,6793,3591,2989,6987,1484,59
Slovenia106,43103,99100,0699,2696,6997,2695,1293,3292,2889,82

Litva theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026107,67+7,67%107,67107,67107,67+12,54%···
2025100+10,66%104,1695,6795,67+9,79%98,45+9,77%101,72+11,43%104,16+11,58%
202490,37+9,56%93,3587,1487,14+8,76%89,69+9,22%91,29+9,87%93,35+10,36%
202382,48+6,84%84,5980,1280,12+9,42%82,12+6,33%83,09+4,9%84,59+6,87%
202277,2+18,29%79,2173,2273,22+20,01%77,23+21,87%79,21+18,83%79,15+13,04%
202165,27+17,13%70,0261,0161,01+12,77%63,37+14,04%66,66+19,76%70,02+21,65%
202055,72+7,72%57,5654,154,1+7,11%55,57+7,53%55,66+6,51%57,56+9,7%
201951,73+7,05%52,4750,5150,51+7,29%51,68+6,91%52,26+7,27%52,47+6,73%
201848,32+7,09%49,1647,0847,08+7,81%48,34+7,37%48,72+6,19%49,16+7,01%
201745,13+8,56%45,9443,6743,67+9,81%45,02+9,22%45,88+8,64%45,94+6,71%
201641,57+6,47%43,0539,7739,77+5,3%41,22+5,05%42,23+6,13%43,05+9,35%
201539,04+3,35%39,7937,7737,77+3,03%39,24+3,29%39,79+2,74%39,37+4,35%
201437,78+6,83%38,7336,6636,66+5,56%37,99+6,77%38,73+10,5%37,73+4,54%
201335,36+2,17%36,0934,7334,730,26%35,58+2,21%35,05+1,65%36,09+5,13%
201234,61−1,81%34,8234,3334,821,08%34,810,74%34,482,21%34,333,19%
201135,25+5,92%35,4635,0735,2+8,88%35,07+4,5%35,26+5,79%35,46+4,63%
201033,28−4,32%33,8932,3332,3312,55%33,562,5%33,332,09%33,89+0,59%
200934,78−31,29%36,9733,6936,9727,74%34,4234,62%34,0434,49%33,6927,84%
200850,62+5,23%52,6546,6951,16+15,67%52,65+11,74%51,96+3,4%46,698,07%
200748,1+33,73%50,7944,2344,23+32,74%47,12+39,74%50,25+37,37%50,79+26,22%
200635,96·40,2433,3233,3233,7236,5840,24

21 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế