Litva

Litva kỳ Q1-2026 đạt 106,62 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2006 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhà xây mới
Litva106,62103,25100,9599,0596,7594,8392,4692,7890,5387,17
Slovenia104,1597,46102,29102,7497,5188,8187,9488,185,0685,7

Litva theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026106,62+6,62%106,62106,62106,62+10,2%···
2025100+7,93%103,2596,7596,75+6,87%99,05+6,76%100,95+9,18%103,25+8,88%
202492,65+9,93%94,8390,5390,53+11,78%92,78+12,2%92,46+7,16%94,83+8,79%
202384,28+15,47%87,1780,9980,99+20,68%82,69+15,41%86,28+15,94%87,17+10,65%
202272,99+20,73%78,7867,1167,11+17,7%71,65+22,5%74,42+20,34%78,78+22,2%
202160,46+14,58%64,4757,0257,02+10,83%58,49+12,52%61,84+17,79%64,47+16,98%
202052,76+6,33%55,1151,4551,45+4,51%51,98+5,76%52,5+6,17%55,11+8,81%
201949,62+6,44%50,6549,1549,23+9,01%49,15+5,95%49,45+4,81%50,65+6,1%
201846,62+7,77%47,7445,1645,16+7,93%46,39+7,48%47,18+7,47%47,74+8,18%
201743,26+9,9%44,1341,8441,84+11,37%43,16+13,19%43,9+8,18%44,13+7,19%
201639,36+2,19%41,1737,5737,572,24%38,131,42%40,58+2,71%41,17+9,93%
201538,52+5,22%39,5137,4538,43+10,05%38,68+4,54%39,51+6,52%37,45+0,11%
201436,61+5,07%37,4134,9234,922,35%37+5,56%37,09+8,83%37,41+8,53%
201334,84−1,72%35,7634,0835,76+0,96%35,05+5,48%34,087,89%34,474,65%
201235,45+8,28%3733,2335,42+11,24%33,231,25%37+13,81%36,15+9,68%
201132,74+10,14%33,6531,8431,84+6,52%33,65+13,68%32,51+10,77%32,96+9,65%
201029,73−10,24%30,0629,3529,8917,52%29,615,4%29,358,42%30,06+2,98%
200933,12−27,43%36,2429,1936,2419,32%34,9925,57%32,0529,99%29,1934,89%
200845,64+16,16%47,0144,8344,92+17,99%47,01+24,86%45,78+14,48%44,83+8,21%
200739,29+13,12%41,4337,6538,07+22,29%37,65+20,75%39,99+11,61%41,43+1,59%
200634,73·40,7831,1331,1331,1835,8340,78

21 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế