Litva

Litva kỳ Q1-2026 đạt 107,38 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2006 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Toàn bộ giao dịch nhà ở
Litva107,38103,92101,5198,6195,9693,7591,5990,6688,2285,39
Slovenia105,84102,81100,4699,8996,8495,7293,7892,2990,9588,97

Litva theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026107,38+7,38%107,38107,38107,38+11,9%···
2025100+9,82%103,9295,9695,96+8,77%98,61+8,77%101,51+10,83%103,92+10,85%
202491,06+9,73%93,7588,2288,22+9,92%90,66+10,36%91,59+8,87%93,75+9,79%
202382,98+9,81%85,3980,2680,26+13,12%82,15+9,34%84,13+8,74%85,39+8,34%
202275,57+19,05%78,8270,9570,95+19,16%75,13+22,06%77,37+19,27%78,82+16,01%
202163,48+16,05%67,9459,5459,54+11,96%61,55+13,27%64,87+18,87%67,94+19,82%
202054,7+7,27%56,753,1853,18+6,23%54,34+6,97%54,57+6,42%56,7+9,4%
201950,99+6,84%51,8350,0650,06+7,86%50,8+6,59%51,28+6,43%51,83+6,51%
201847,73+7,31%48,6646,4146,41+7,85%47,66+7,41%48,18+6,59%48,66+7,42%
201744,48+8,91%45,343,0343,03+10,22%44,37+10,21%45,2+8,55%45,3+6,84%
201640,84+5,41%42,439,0439,04+3,36%40,26+3,42%41,64+5,31%42,4+9,5%
201538,74+3,65%39,5437,7737,77+4,45%38,93+3,48%39,54+3,43%38,72+3,28%
201437,38+6,44%38,2336,1636,16+3,88%37,62+6,48%38,23+10,14%37,49+5,28%
201335,11+1,2%35,6134,7134,810,17%35,33+2,41%34,710,37%35,61+2,98%
201234,7−0,23%34,8734,534,87+0,9%34,50,92%34,84+0,29%34,581,17%
201134,78+6,6%34,9934,5634,56+7,8%34,82+6,26%34,74+6,83%34,99+5,55%
201032,63−7,39%33,1532,0632,0615,54%32,778,85%32,525,19%33,15+1,38%
200935,23−29,93%37,9632,737,9624,58%35,9531,01%34,332,98%32,731,11%
200850,27+9%52,1147,4750,33+16,77%52,11+16,08%51,18+7,05%47,472,51%
200746,12+26,31%48,6943,143,1+28,46%44,89+32,58%47,81+28,25%48,69+17,69%
200636,52·41,3733,5533,5533,8637,2841,37

21 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế