Liên minh châu Âu

Liên minh châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 103,2 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhà xây mới
Liên minh châu Âu103,2102,07100,7299,2897,9397,3996,4194,7992,8691,64
Đức101,9100,799,899,799,89898,396,895,495,8

Liên minh châu Âu theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026103,2+3,2%103,2103,2103,2+5,38%···
2025100+4,86%102,0797,9397,93+5,46%99,28+4,74%100,72+4,47%102,07+4,81%
202495,36+6,8%97,3992,8692,86+6,63%94,79+7,25%96,41+7,06%97,39+6,27%
202389,29+4,97%91,6487,0987,09+5,61%88,38+4,2%90,05+4,67%91,64+5,42%
202285,06+9,41%86,9382,4682,46+9,8%84,82+10,82%86,03+9,51%86,93+7,63%
202177,74+6,77%80,7775,175,1+5,09%76,54+6,06%78,56+7,26%80,77+8,61%
202072,81+5,13%74,3771,4671,46+5,41%72,17+4,91%73,24+5,06%74,37+5,12%
201969,26+4,8%70,7567,7967,79+4,71%68,79+4,62%69,71+4,64%70,75+5,22%
201866,09+5,01%67,2464,7464,74+4,98%65,75+5,02%66,62+5,13%67,24+4,91%
201762,94+3,75%64,0961,6761,67+3,33%62,61+3,74%63,37+3,87%64,09+4,04%
201660,66+3,52%61,659,6859,68+3,47%60,35+3,43%61,01+3,21%61,6+3,97%
201558,6+2,42%59,2557,6857,68+1,75%58,35+2,14%59,11+2,87%59,25+2,92%
201457,21+0,57%57,5756,6956,690,67%57,13+0,49%57,46+1%57,57+1,46%
201356,89−1,83%57,0756,7457,072,11%56,852,1%56,891,44%56,741,66%
201257,95−2,7%58,357,758,32,44%58,072,99%57,723,32%57,72,02%
201159,55+0,46%59,8658,8959,76+1,43%59,86+1,08%59,7+0,56%58,891,22%
201059,28−0,08%59,6258,9258,9259,2259,3759,62+0,49%
200959,33·59,3359,33···59,33

18 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế