Cyprus

Cyprus kỳ Q1-2026 đạt 103,25 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2010 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhà xây mới
Cyprus103,25102,06101,7196,2699,9796,898,8496,2696,492,38
Malta104,36102,5100,9298,9497,6396,4595,4393,9592,4590,86

Cyprus theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026103,25+3,25%103,25103,25103,25+3,28%···
2025100+3,01%102,0696,2699,97+3,7%96,26+0%101,71+2,9%102,06+5,43%
202497,08+7,52%98,8496,2696,4+8,34%96,26+8,93%98,84+8,14%96,8+4,78%
202390,28+10,28%92,3888,3788,98+15,17%88,37+11,48%91,4+2,51%92,38+12,98%
202281,87+7,36%89,1677,2677,26+8,88%79,27+2,8%89,16+10,61%81,77+7,13%
202176,25−2,94%80,6170,9670,967,39%77,113,58%80,61+4,8%76,335,47%
202078,57+6,02%80,7576,6276,62+4,26%79,97+2,3%76,92+5,01%80,75+12,92%
201974,11+13,63%78,1771,5173,49+16,3%78,17+24,71%73,25+7,72%71,51+6,73%
201865,22−1,01%6862,6863,19+6,51%62,688,66%681,11%67+0,25%
201765,89+12,23%68,7659,3359,33+8,09%68,62+27,26%68,76+12,54%66,83+2,96%
201658,71+0,38%64,9153,9254,893,02%53,928,5%61,1+1,29%64,91+11,78%
201558,48−1,4%60,3256,656,6+0,21%58,934,26%60,32+0,99%58,072,39%
201459,31−2,51%61,5556,4856,489,6%61,551%59,731,29%59,49+2,22%
201360,84−4%62,4858,262,48+0,31%62,17+0%60,517,51%58,28,52%
201263,38−2,41%65,4262,1762,295,36%62,176,95%65,42+1,1%63,62+1,92%
201164,94−2,64%66,8162,4265,823,23%66,810,51%64,712,27%62,424,59%
201066,7·68,0265,4268,0267,1566,2165,42

17 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế