Áo

Áo kỳ Q1-2026 đạt 130,7 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí nhân công châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:53

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí nhân công châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tổng chi phí nhân công
Áo130,7129,4128,3127,7125,8124,9125,7123,1121,5117,9
Phần Lan119,8118,1117,2116,8116,1114,4112,9111,7110111,3

Áo theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026130,7+2,27%130,7130,7130,7+3,9%···
2025127,8+3,23%129,4125,8125,8+3,54%127,7+3,74%128,3+2,07%129,4+3,6%
2024123,8+8,5%125,7121,5121,5+9,86%123,1+8,27%125,7+10,07%124,9+5,94%
2023114,1+7,16%117,9110,6110,6+6,35%113,7+7,57%114,2+6,33%117,9+8,36%
2022106,48+5,95%108,8104104+6,23%105,7+7,31%107,4+6,55%108,8+3,82%
2021100,5+0,5%104,897,997,92,59%98,51,99%100,8+5,11%104,8+1,65%
2020100+6,41%103,195,9100,5+8,65%100,5+6,35%95,9+0,95%103,1+9,8%
201993,98+2,09%9592,592,5+0,98%94,5+3,28%95+2,59%93,9+1,51%
201892,05+3,78%92,691,591,6+5,17%91,5+2,92%92,6+3,35%92,5+3,7%
201788,7+3,02%89,687,187,1+1,63%88,9+4,71%89,6+3,7%89,2+2,06%
201686,1+0,91%87,484,985,7+0,94%84,9+0,12%86,4+2,49%87,4+0,11%
201585,33+3,05%87,384,384,9+3,79%84,8+2,05%84,3+1,08%87,3+5,31%
201482,8+2,63%83,481,881,8+2,63%83,1+3,87%83,4+1,83%82,9+2,22%
201380,68+3,23%81,979,779,7+4,59%80+2,04%81,9+4,07%81,1+2,27%
201278,15+4,72%79,376,276,2+4,38%78,4+5,52%78,7+4,38%79,3+4,62%
201174,63+1,88%75,87373+0,83%74,3+2,48%75,4+3,29%75,8+0,93%
201073,25+2,45%75,172,472,4+1,12%72,5+1,68%73+2,96%75,1+4,02%
200971,5·72,270,971,671,370,972,2

18 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí nhân công châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế