Ý

Ý kỳ Q1-2026 đạt -8.629 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:12

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Thu nhập thứ cấp
Ý-8.629-3.449-5.424-3.090-7.753-3.795-4.162-3.493-6.425-3.680
Tây Ban Nha-4.892-4.809-4.003-4.157-1.084-3.049-4.171-4.071-355-1.766

Ý theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026-8.629−75,07%-8.629-8.629-8.62911,3%···
2025-4.929−10,3%-3.090-7.753-7.75320,67%-3.090+11,54%-5.42430,32%-3.449+9,12%
2024-4.468,75−0,04%-3.493-6.425-6.42578,87%-3.493+23,35%-4.162+31,08%-3.7953,13%
2023-4.467+3,48%-3.592-6.039-3.592+0,47%-4.557+9,44%-6.0390,47%-3.680+4,69%
2022-4.628,25+12,62%-3.609-6.011-3.609+35,78%-5.03241,19%-6.01115,93%-3.861+43,36%
2021-5.296,5−23,91%-3.564-6.817-5.62033,02%-3.564+12,32%-5.18540,48%-6.81733,22%
2020-4.274,5−12,07%-3.691-5.117-4.225+24,15%-4.06560,86%-3.691+22,59%-5.117113,92%
2019-3.814,25+7,44%-2.392-5.570-5.57038,39%-2.527+18,51%-4.7689,94%-2.392+52,36%
2018-4.121−18,58%-3.101-5.021-4.0253,07%-3.101+9,19%-4.33712,74%-5.02183,65%
2017-3.475,25+16,26%-2.734-3.905-3.905+31,04%-3.41586,41%-3.847+8,58%-2.734+44,18%
2016-4.150,25−8,85%-1.832-5.663-5.663+23,11%-1.832+36,14%-4.20870,78%-4.89891,85%
2015-3.812,75+9,91%-2.464-7.365-7.3657,25%-2.869+11,12%-2.464+23,53%-2.553+29,3%
2014-4.232+6,54%-3.222-6.867-6.8671,34%-3.228+10,36%-3.222+36,11%-3.61134,14%
2013-4.528+4,36%-2.692-6.776-6.776+11,56%-3.6015,42%-5.04316,25%-2.692+23,54%
2012-4.734,25−0,37%-3.416-7.662-7.66212,99%-3.4169,66%-4.338+4,41%-3.521+20,59%
2011-4.717+1,25%-3.115-6.781-6.781+1,48%-3.115+0,06%-4.538+0,15%-4.434+2,78%
2010-4.776,5−3,67%-3.117-6.883-6.88314,07%-3.117+17,84%-4.54528,5%-4.561+9,93%
2009-4.607,25−4,63%-3.537-6.034-6.034+8,2%-3.79442,36%-3.5376,86%-5.064+0,02%
2008-4.403,25+1,3%-2.665-6.573-6.57317,65%-2.66524,59%-3.310+25,11%-5.065+11,12%
2007-4.461,25−9,33%-2.139-5.699-5.587+8,42%-2.139+7,28%-4.4201,77%-5.69959,59%
2006-4.080,5−16,06%-2.307-6.101-6.10119,84%-2.307+0,56%-4.34319,21%-3.57118,64%
2005-3.516−6,9%-2.320-5.091-5.09124,32%-2.320+1,23%-3.64329,14%-3.010+22,64%
2004-3.289−23,96%-2.349-4.095-4.09516,67%-2.349+8,28%-2.821+5,53%-3.891150,06%
2003-2.653,25+2,86%-1.556-3.510-3.51047,17%-2.56121,43%-2.9864,66%-1.556+56,51%
2002-2.731,25−4,32%-2.109-3.578-2.385+11,01%-2.109+12,53%-2.85338,09%-3.5787,9%
2001-2.618,25−13,8%-2.066-3.316-2.6803,04%-2.4119,49%-2.0660,68%-3.31641,23%
2000-2.300,75+0,23%-2.052-2.601-2.601+9,72%-2.20222,4%-2.0525,94%-2.348+9,93%
1999-2.306·-1.799-2.881-2.881-1.799-1.937-2.607

28 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế