Tây Ban Nha

Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt -4.892 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:12

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Thu nhập thứ cấp
Tây Ban Nha-4.892-4.809-4.003-4.157-1.084-3.049-4.171-4.071-355-1.766
Hà Lan-4.907-4.858-3.063-1.775-4.823-4.009-1.904-933-3.675-1.757

Tây Ban Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026-4.892−39,24%-4.892-4.892-4.892351,29%···
2025-3.513,25−20,67%-1.084-4.809-1.084205,35%-4.1572,11%-4.003+4,03%-4.80957,72%
2024-2.911,5−0,09%-355-4.171-355+80,88%-4.07116,92%-4.171+7,95%-3.04972,65%
2023-2.909+11,65%-1.766-4.531-1.857+40,04%-3.482+13,08%-4.53111,03%-1.766+11,12%
2022-3.292,75−20,56%-1.987-4.081-3.097+15,87%-4.00625,7%-4.08167,74%-1.98722,35%
2021-2.731,25−6,37%-1.624-3.681-3.681+1,89%-3.18739,66%-2.433+7,67%-1.6241,37%
2020-2.567,75+13,95%-1.602-3.752-3.752+12,03%-2.2829,71%-2.635+24,48%-1.602+23,79%
2019-2.984−9,52%-2.080-4.265-4.26534,93%-2.08022,28%-3.4891,78%-2.102+19,4%
2018-2.724,5−16,76%-1.701-3.428-3.1610,19%-1.701+15,08%-3.42812,95%-2.608128,57%
2017-2.333,5+15,21%-1.141-3.155-3.155+26,92%-2.00354,55%-3.035+0,59%-1.141+51,28%
2016-2.752−13,68%-1.296-4.317-4.317+5,78%-1.296+34,94%-3.05391,29%-2.34254,79%
2015-2.420,75−2,97%-1.513-4.582-4.5823,57%-1.992+8,41%-1.596+11,97%-1.51352,52%
2014-2.351+18%-992-4.424-4.4241,7%-2.175+25,18%-1.813+40,13%-992+16,15%
2013-2.867−2,69%-1.183-4.350-4.350+8,81%-2.90732,62%-3.02828,25%-1.183+35,88%
2012-2.792+6,75%-1.845-4.770-4.7709,71%-2.19228,11%-2.361+13,99%-1.845+41,83%
2011-2.994−4,98%-1.711-4.348-4.3486,36%-1.711+16,78%-2.745+19,64%-3.17271,65%
2010-2.852+10,72%-1.848-4.088-4.088+2,71%-2.056+30,47%-3.41627,37%-1.848+37,08%
2009-3.194,5+10,32%-2.682-4.202-4.202+21,43%-2.95716,37%-2.68212,45%-2.937+26,09%
2008-3.562−18,75%-2.385-5.348-5.34829,65%-2.54141,01%-2.385+28,18%-3.97444,51%
2007-2.999,5+2,65%-1.802-4.125-4.1256,64%-1.80214,7%-3.3216,27%-2.750+26,86%
2006-3.081−33,2%-1.571-3.868-3.8687,83%-1.571+13,87%-3.12582,43%-3.76076,69%
2005-2.313−37,56%-1.713-3.587-3.58748,41%-1.82414,21%-1.713+13,96%-2.128195,15%
2004-1.681,5−5,16%-721-2.417-2.41719,12%-1.597+16,39%-1.9916,3%-72123,46%
2003-1.599−53,79%-584-2.029-2.02938,5%-1.91037,81%-1.873917,93%-584+48,04%
2002-1.039,75+11,6%-184-1.465-1.4654,79%-1.38671,96%-184+83,09%-1.124+20,45%
2001-1.176,25−25,9%-806-1.413-1.39820,93%-8069,81%-1.08827,85%-1.41341,87%
2000-934,25−72,85%-734-1.156-1.156+13,41%-73487,72%-85111,97%-996407,41%
1999-540,5+4%324-1.335-1.335+9,37%-391134,13%-76049,02%324+417,65%
1998-563−15,49%-102-1.473-1.47324,62%-167+44,7%-510+42,76%-102124%
1997-487,5−29,91%425-1.182-1.18233,56%-302+60,05%-891265,16%425+10,68%
1996-375,25−123,36%384-885-88534,09%-75631,02%-244+60,65%38467,59%
1995-168·1.185-660-660-577-6201.185

32 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế