Ý

Ý kỳ Q1-2026 đạt -4.812 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:12

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Dịch vụ
Ý-4.812-6.6212.2321.546-5.004-5.2672.9871.213-5.092-2.595
Tây Ban Nha24.94125.58134.78330.19423.07222.04231.56627.00919.58820.213

Ý theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026-4.812−145,29%-4.812-4.812-4.812+3,84%···
2025-1.961,75−27,41%2.232-6.621-5.004+1,73%1.546+27,45%2.23225,28%-6.62125,71%
2024-1.539,75−252,95%2.987-5.267-5.0925,91%1.2137,76%2.98731,22%-5.267102,97%
2023-436,25+82,82%4.343-4.808-4.808+15,59%1.315+192,02%4.343+89,24%-2.595+51,29%
2022-2.539,25−13,71%2.295-5.696-5.69644,13%-1.429+57,62%2.295+30,99%-5.32758,54%
2021-2.233−14,9%1.752-3.952-3.952+16,32%-3.3727,29%1.75233,33%-3.36032,49%
2020-1.943,5−97.275%2.628-4.723-4.72343,73%-3.143280,63%2.62833,52%-2.5365,71%
20192+100,28%3.953-3.286-3.2861,23%1.740+211,27%3.953+31,5%-2.399+25,52%
2018-725,5+27,54%3.006-3.246-3.24626,45%559+863,79%3.006+70,7%-3.221+1,11%
2017-1.001,25−8,27%1.761-3.257-2.567+21,74%5884,45%1.761+19,39%-3.25743,67%
2016-924,75+12,28%1.475-3.280-3.280+10,11%37351,43%1.475+7,98%-2.267+16,1%
2015-1.054,25−60,4%1.366-3.649-3.64925,87%768+105,35%1.366+11,51%-2.702103,31%
2014-657,25−868,71%1.225-2.899-2.89937,2%37465,08%1.22546,46%-1.32947,01%
201385,5+68,47%2.288-2.113-2.1135,18%1.07128,02%2.288+58,89%-90426,26%
201250,75+103,45%1.488-2.009-2.009+41,62%1.488+805,21%1.440+812,87%-716+64,75%
2011-1.471,25+36,23%-202-3.441-3.441+4,02%-211+71,79%-202+85,17%-2.031+42,51%
2010-2.307+0,31%-748-3.585-3.585+29,91%-748+30,03%-1.36246,14%-3.53365,02%
2009-2.314,25+15,07%-932-5.115-5.1156,74%-1.069+54,84%-932+39,12%-2.141+3,12%
2008-2.725−32,23%-1.531-4.792-4.79210,19%-2.367191,5%-1.53166,05%-2.2102,31%
2007-2.060,75−156,55%-812-4.349-4.34929,78%-812157,71%-922419,03%-2.16038,64%
2006-803,25−54,17%1.407-3.351-3.35130,24%1.407+111,9%28959,64%-1.55874,86%
2005-521−1.220,43%716-2.573-2.57325,21%66462,49%71658,56%-891+29,12%
200446,5+105,26%1.770-2.055-2.055+47,62%1.770+2.460%1.728+33,23%-1.25750,9%
2003-883,5+15,66%1.297-3.923-3.92322,44%-75+69,39%1.29711,53%-833+62,26%
2002-1.047,5−193,42%1.466-3.204-3.20463,89%-245125,9%1.4667,27%-2.20710,35%
2001-357−305,17%1.581-2.000-1.9557,36%946+6,65%1.58119,21%-2.000511,62%
2000174+242,92%1.957-1.821-1.821+5,16%88719,14%1.957+65,29%-327+61,44%
1999-121,75−119,82%1.184-1.920-1.920240,43%1.09742,89%1.18446,06%-848+22,56%
1998614,25−58,5%2.195-1.095-564159,81%1.92112,12%2.195+2,24%-1.095269,77%
19971.480,25+43,23%2.186645943+716,34%2.186+12,85%2.147+5,45%645+105,41%
19961.033,5+19%2.036-153-153+75,24%1.937+2,7%2.036+19,27%31437,07%
1995868,5·1.886-618-6181.8861.707499

32 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế