Hà Lan

Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt -4.907 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q2-2003 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:12

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Thu nhập thứ cấp
Hà Lan-4.907-4.858-3.063-1.775-4.823-4.009-1.904-933-3.675-1.757
Bỉ-2.516-2.231-2.443-1.487-2.118-2.939-2.666-1.867-2.609-1.520

Hà Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026-4.907−35,19%-4.907-4.907-4.9071,74%···
2025-3.629,75−38%-1.775-4.858-4.82331,24%-1.77590,25%-3.06360,87%-4.85821,18%
2024-2.630,25−40,92%-933-4.009-3.67549,82%-933+35,88%-1.9045,72%-4.009128,17%
2023-1.866,5+14,03%-1.455-2.453-2.45312,47%-1.45519,56%-1.801+16,47%-1.757+43,87%
2022-2.171+14,17%-1.217-3.130-2.181+36,15%-1.217+49,44%-2.156+6,99%-3.13058,32%
2021-2.529,5+26,23%-1.977-3.416-3.416+46,27%-2.4078,62%-2.31837,49%-1.977+42,78%
2020-3.428,75−57,72%-1.686-6.358-6.35879,91%-2.216143,25%-1.686+11,36%-3.45547,08%
2019-2.174+8,78%-911-3.534-3.53414,96%-911+26,47%-1.90210,01%-2.349+32,71%
2018-2.383,25−37,09%-1.239-3.491-3.07424,45%-1.239+15,89%-1.72917,46%-3.491126,84%
2017-1.738,5−30,74%-1.472-2.470-2.470+20,91%-1.47342,04%-1.472+26,8%-1.539280,63%
2016-1.329,75+43,99%852-3.123-3.123+10,39%-1.037+45,16%-2.01153,39%852+130,33%
2015-2.374+11,97%-1.311-3.485-3.485+4,05%-1.891+38,38%-1.311+21,96%-2.80916,75%
2014-2.696,75−0,44%-1.680-3.632-3.6326,64%-3.06940,78%-1.680+26,35%-2.406+16,25%
2013-2.685−19,68%-2.180-3.406-3.4068,78%-2.1807,18%-2.28120,5%-2.87349,95%
2012-2.243,5+4,09%-1.893-3.131-3.13114,19%-2.0344,04%-1.8930,8%-1.916+31,13%
2011-2.339,25+5,13%-1.878-2.782-2.742+12,81%-1.955+4,77%-1.878+16,87%-2.78215,63%
2010-2.465,75−31,4%-2.053-3.145-3.145+13%-2.053397,97%-2.25920,48%-2.406+11,05%
2009-1.876,5+27,97%689-3.615-3.61511,75%689+134,83%-1.875+10,07%-2.705+13,38%
2008-2.605,25+12,04%-1.978-3.235-3.235+8,23%-1.978+11,74%-2.085+19,4%-3.123+10,64%
2007-2.962−5,65%-2.241-3.525-3.52519,25%-2.2410,9%-2.587+0,81%-3.4951,92%
2006-2.803,5−16,14%-2.221-3.429-2.9560,96%-2.22118,9%-2.60822,1%-3.42925,88%
2005-2.414−11,13%-1.868-2.928-2.9285,1%-1.8680,43%-2.1367,28%-2.72432,75%
2004-2.172,25−35,2%-1.860-2.786-2.786-1.86011,44%-1.99120,67%-2.05236,71%
2003-1.606,67·-1.501-1.669·-1.669-1.650-1.501

24 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế