Slovenia

Slovenia kỳ Q1-2026 đạt 470,9 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1994 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:12

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Cán cân tài khoản vãng lai
Slovenia470,9236,8939,6873,5441,9666,81.124,1667,8603,1620,8
Latvia-149-350-348-479-271114-396-3480-71

Slovenia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026470,9−24,41%470,9470,9470,9+6,56%···
2025622,95−18,62%939,6236,8441,926,73%873,5+30,8%939,616,41%236,864,49%
2024765,45+0,62%1.124,1603,1603,120,8%667,837,95%1.124,1+92,35%666,8+7,41%
2023760,75+674,8%1.076,3584,4761,5+599,67%1.076,3+411,34%584,4+276,79%620,8+433,05%
2022-132,35−129,29%155,1-345,7-152,4116,51%-345,7204,82%155,166,54%-186,4304,61%
2021451,83−47,2%922,991,1922,99,2%329,852,03%463,540,42%91,190,32%
2020855,78+10,23%1.016,4687,51.016,4+23,2%687,516,12%777,9+7,39%941,3+27,82%
2019776,35+4,92%825724,4825+8,75%819,6+9,65%724,415,43%736,4+23,31%
2018739,97+2,22%856,6597,2758,6+8,53%747,5+29,35%856,612,22%597,27,11%
2017723,9+36,97%975,8577,96990,34%577,9+8,96%975,8+83,18%642,9+83,9%
2016528,53+33,42%701,4349,6701,4+74,26%530,4+72,54%532,7+8,54%349,68,91%
2015396,13−20,2%490,8307,4402,511,56%307,438,79%490,89,43%383,821,09%
2014496,4+56,21%541,9455,1455,1+20,17%502,2+28,7%541,9+98,5%486,4+112,22%
2013317,78+150,96%390,2229,2378,7+556,82%390,2+293,35%273+102,37%229,235,49%
2012126,63+278,47%355,3-82,9-82,9640,18%99,2+24.700%134,9+169,82%355,3+545,24%
2011-70,95−13,02%0,4-193,2-11,2181,75%0,4+100,71%-193,268%-79,8+14,47%
2010-62,78+32,08%13,7-11513,7+107,74%-56,5150,45%-115+60,43%-93,3557,04%
2009-92,43+81,68%112-290,6-176,9+51%112+126,48%-290,6+54,59%-14,2+97,61%
2008-504,5−39,08%-361-640-361250,49%-42392,27%-64030,35%-594+6,75%
2007-362,75−150,17%-103-637-103+3,74%-220229,41%-491128,37%-63748,83%
2006-145−10,69%170-428-107+29,14%170+188,14%-215995,83%-428+6,14%
2005-131+29,85%59-456-15131,3%59+128,23%24+115,69%-45668,89%
2004-186,75−247,44%-115-270-11555,41%-209260,34%-153865%-270162,14%
2003-53,75−199,54%20-103-741.380%-58187,88%2088,44%-103472,22%
200254+2.985,71%173-18-5112,2%66+174,16%173+154,41%-1838,46%
20011,75+101,15%68-8941+119,9%-89+22,61%68+139,77%-13+88,98%
2000-152,5+11,85%-115-206-206164,1%-115+75,69%-1712.037,5%-118+11,28%
1999-173−424,24%-8-473-78+25%-4731.870,83%-8113,11%-133104,62%
1998-33−728,57%61-104-104136,36%-24+20%61+134,62%-65194,2%
19975,25+75%69-44-44728,57%-30+38,78%2663,89%69+483,33%
19963+116,22%72-49792,93%-49+49,48%72+148,28%-18+82,86%
1995-18,5−115,64%99-1059927,21%-97192,38%2977,86%-105203,96%
1994118,25·136101136105131101

33 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế