Slovakia

Slovakia kỳ Q1-2026 đạt -478,8 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2004 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:12

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Thu nhập sơ cấp
Slovakia-478,8-1.036-804-997,8-1.020,6-1.194,5-1.081,8-1.239,1-1.093,2-1.436,3
Bulgaria-1.598,8-2.282,5-2.142,5-1.539,2-825,6-1.554-724,9-1.684,9-709,5-1.411

Slovakia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026-478,8+50,36%-478,8-478,8-478,8+53,09%···
2025-964,6+16,28%-804-1.036-1.020,6+6,64%-997,8+19,47%-804+25,68%-1.036+13,27%
2024-1.152,15+4,72%-1.081,8-1.239,1-1.093,220,94%-1.239,12,35%-1.081,8+15,89%-1.194,5+16,83%
2023-1.209,25−53,34%-903,9-1.436,3-903,981,43%-1.210,642,11%-1.286,263,24%-1.436,341,31%
2022-788,6+3,75%-498,2-1.016,4-498,214,93%-851,9+6,57%-787,9+5,19%-1.016,4+7,69%
2021-819,35−379,92%-433,5-1.101,1-433,5852,6%-911,8510,72%-831215,73%-1.101,1235,7%
2020-170,73+68,34%57,6-32857,6+118,21%-149,3+76,21%-263,2+52,75%-328+50,04%
2019-539,33−81,93%-316,3-656,5-316,367,53%-627,592,31%-55758,01%-656,5106,32%
2018-296,45+23,63%-188,8-352,5-188,8+19,42%-326,3+30,82%-352,5+17%-318,2+24,6%
2017-388,18+21,66%-234,3-471,7-234,3+4,25%-471,7+33,79%-424,7+17,74%-422+17,01%
2016-495,47−1,05%-244,7-712,4-244,752,65%-712,427,12%-516,3+16,74%-508,5+18,05%
2015-490,33−149,09%-160,3-620,5-160,3235,96%-560,495,67%-620,1104,72%-620,596,36%
2014-196,85−91,21%117,9-316117,948,27%-286,454,73%-302,960,01%-31619,11%
2013-102,95+65,96%227,9-265,3227,9+253,57%-185,1+46,76%-189,3+51,84%-265,3+17,25%
2012-302,45+49,71%-148,4-393,1-148,4+56,44%-347,7+48,02%-393,1+39,12%-320,6+57,27%
2011-601,4−27,54%-340,7-750,3-340,7+16,84%-668,939,73%-645,735,79%-750,343,68%
2010-471,53−236,2%-409,7-522,2-409,71.807,08%-478,756,39%-475,5434,87%-522,2174,84%
2009-140,25+71,21%24-306,124+168,77%-306,1+74,11%-88,9+72,58%-190+53,31%
2008-487,08+18,85%-34,9-1.182,3-34,9118,95%-1.182,331,35%-324,2+58,98%-406,9+54,53%
2007-600,25−12,11%184,2-900,1184,2+60,87%-900,126,69%-790,3+25,79%-894,886,11%
2006-535,43−18,19%114,5-1.064,9114,511,92%-710,5+16,32%-1.064,9221,14%-480,8+36,85%
2005-453,03+11,54%130-849,1130+133,33%-849,1+9,89%-331,6+26,88%-761,4189,73%
2004-512,15·-262,8-942,3-390-942,3-453,5-262,8

23 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế