Bulgaria

Bulgaria kỳ Q1-2026 đạt -1.598,8 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1998 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:12

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Thu nhập sơ cấp
Bulgaria-1.598,8-2.282,5-2.142,5-1.539,2-825,6-1.554-724,9-1.684,9-709,5-1.411
Luxembourg-6.404-7.673-6.450-6.378-5.569-8.737-4.259-8.321-5.091-7.633

Bulgaria theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026-1.598,8+5,81%-1.598,8-1.598,8-1.598,893,65%···
2025-1.697,45−45,29%-825,6-2.282,5-825,616,36%-1.539,2+8,65%-2.142,5195,56%-2.282,546,88%
2024-1.168,33+33,91%-709,5-1.684,9-709,5+58,17%-1.684,99,34%-724,9+70,09%-1.55410,13%
2023-1.767,9−63,86%-1.411-2.423,3-1.696,370,38%-1.54194,52%-2.423,366,06%-1.41132,04%
2022-1.078,93−40,26%-792,2-1.459,3-995,680,1%-792,211,11%-1.459,348,27%-1.068,629,23%
2021-769,23−56,74%-552,8-984,2-552,8202,24%-71360,33%-984,229,35%-826,943,93%
2020-490,75+33,55%-182,9-760,9-182,9+74,34%-444,7+43,68%-760,9+11,72%-574,5+2,59%
2019-738,55+0,09%-589,8-861,9-712,9+6,06%-789,63,57%-861,913,89%-589,8+13,12%
2018-739,25−24,17%-678,9-762,4-758,924,98%-762,418,68%-756,839,58%-678,915,15%
2017-595,35+3,22%-542,2-642,4-607,20,91%-642,410,89%-542,2+9,56%-589,6+13,32%
2016-615,18−23,09%-579,3-680,2-601,7+0%-579,30,68%-599,537,37%-680,276,4%
2015-499,78−137,08%-385,6-601,7-601,7112,24%-575,4177,7%-436,460,68%-385,6376,64%
2014-210,8+46,66%-80,9-283,5-283,5+19,35%-207,2+42,06%-271,6+51,17%-80,9+74,36%
2013-395,2−50,09%-315,5-556,2-351,5102,71%-357,682,82%-556,271,4%-315,5+12,29%
2012-263,3+34,04%-173,4-359,7-173,4+26,46%-195,6+59,9%-324,5+32,86%-359,7+7,75%
2011-399,2−55,68%-235,8-487,8-235,8151,65%-487,8130,42%-483,3106,19%-389,9+19,76%
2010-256,42+14,41%-93,7-485,9-93,7+67,26%-211,7+54,84%-234,4+3,54%-485,9142,47%
2009-299,6+32,37%-200,4-468,8-286,223,42%-468,8+16,81%-243+47,15%-200,4+61,23%
2008-443,03+25,28%-231,9-563,5-231,9+52,96%-563,54,08%-459,8+38,05%-516,9+13,14%
2007-592,93−249,5%-493-742,2-493222,64%-541,4345,6%-742,2292,08%-595,1176,79%
2006-169,65−1.108,32%-121,5-215-152,81.092,21%-121,5308,4%-189,31.481,75%-215969,65%
200516,83−72,69%58,3-20,115,462,71%58,326,85%13,777,2%-20,1130,78%
200461,6−14,77%79,741,341,3+255,85%79,7+2.113,89%60,145,11%65,367,75%
200372,28−28,74%202,5-26,5-26,5155,44%3,697,12%109,5+13,83%202,5+48,03%
2002101,43+1.212,94%136,847,847,8+134,74%124,9+78,94%96,2+423,91%136,8+6,54%
20017,73+108,93%128,4-137,6-137,61,7%69,8+331,89%-29,7+80,07%128,4+506,33%
2000-86,5−106,94%-30,1-149-135,327,4%-30,1263,59%-14943,82%-31,6230,58%
1999-41,8+35,37%24,2-106,2-106,2+24,2%18,4+234,55%-103,6+12,35%24,2+510,17%
1998-64,68·5,5-140,1-140,15,5-118,2-5,9

29 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế