Pháp

Pháp kỳ Q1-2026 đạt -15.529 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:12

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Thu nhập thứ cấp
Pháp-15.529-16.208-12.539-12.438-8.826-12.781-12.622-11.400-10.744-12.559
Ý-8.629-3.449-5.424-3.090-7.753-3.795-4.162-3.493-6.425-3.680

Pháp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026-15.529−24,2%-15.529-15.529-15.52975,95%···
2025-12.502,75−5,18%-8.826-16.208-8.826+17,85%-12.4389,11%-12.539+0,66%-16.20826,81%
2024-11.886,75+2,98%-10.744-12.781-10.744+12,91%-11.400+3,25%-12.6222,37%-12.7811,77%
2023-12.252+3,11%-11.783-12.559-12.336+8,88%-11.783+2,13%-12.330+6,47%-12.5596,25%
2022-12.645,25−5,97%-11.820-13.538-13.538+27,52%-12.04025,23%-13.18331%-11.82026,05%
2021-11.933+10,61%-9.377-18.678-18.67841,61%-9.614+21,42%-10.063+2,43%-9.377+46,9%
2020-13.349,75−17,54%-10.314-17.660-13.190+14,61%-12.23533,05%-10.314+10,45%-17.66090,49%
2019-11.357,5+4,22%-9.196-15.446-15.44621,84%-9.196+15,31%-11.517+2,66%-9.271+23,15%
2018-11.857,75−13,33%-10.858-12.677-12.677+2,66%-10.85815,58%-11.83219,87%-12.06426,17%
2017-10.462,75+11,19%-9.394-13.024-13.024+3,36%-9.394+4,84%-9.871+15,77%-9.562+20,69%
2016-11.781,25−2,51%-9.872-13.477-13.477+10,95%-9.872+11,25%-11.71925,26%-12.05716,39%
2015-11.493+5,92%-9.356-15.134-15.134+3,64%-11.123+25,9%-9.3569,81%-10.3597,57%
2014-12.216,75−8,68%-8.520-15.706-15.7064,6%-15.01149,45%-8.520+19,74%-9.6303,66%
2013-11.241,25−6,77%-9.290-15.016-15.0164,9%-10.0445,7%-10.61517,85%-9.290+0,02%
2012-10.528,75−13,07%-9.007-14.314-14.31415,38%-9.50228,79%-9.0073,86%-9.2925,7%
2011-9.311,75−2,59%-7.378-12.406-12.4064,31%-7.378+3,86%-8.6720,17%-8.7918,75%
2010-9.077+0,69%-7.674-11.893-11.8931,15%-7.674+13,17%-8.65717,29%-8.084+5,8%
2009-9.139,75−7,69%-7.381-11.758-11.758+0,58%-8.83814,79%-7.38113,45%-8.5828,4%
2008-8.487,25+1,42%-6.506-11.827-11.8276,27%-7.699+3,19%-6.506+18%-7.9176,65%
2007-8.609,75−5,23%-7.423-11.129-11.12912,19%-7.9533,53%-7.934+2,19%-7.4235,83%
2006-8.182+0,75%-7.014-9.920-9.920+7,12%-7.6826,61%-8.1128,32%-7.014+7,7%
2005-8.243,5−10,51%-7.206-10.680-10.6809,54%-7.2062,55%-7.4898,22%-7.59923,74%
2004-7.459,5−5,23%-6.141-9.750-9.75029,52%-7.027+7,71%-6.920+5,3%-6.1413,98%
2003-7.088,75−8,54%-5.906-7.614-7.5286,58%-7.6146,65%-7.30726,24%-5.906+3,7%
2002-6.530,75−4,99%-5.788-7.139-7.063+7,96%-7.139+0,76%-5.78812,45%-6.13326,01%
2001-6.220,5−1,85%-4.867-7.674-7.67416,52%-7.194+4,74%-5.147+3,81%-4.867+1,52%
2000-6.107,75−36,93%-4.942-7.552-6.586405,84%-7.552356,59%-5.351+44,02%-4.942+7,23%
1999-4.460,5·-1.302-9.559-1.302-1.654-9.559-5.327

28 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế