Phần Lan

Phần Lan kỳ Q1-2026 đạt 1.269 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:12

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Thu nhập sơ cấp
Phần Lan1.2699051.737451-1.3893631.453-2.803783758
Bồ Đào Nha-597-175-1.523-2.207-907-471-1.587-2.301-491-1.408

Phần Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20261.269+197,89%1.2691.2691.269+191,36%···
2025426+935,29%1.737-1.389-1.389277,39%451+116,09%1.737+19,55%905+149,31%
2024-51−136,96%1.453-2.80378311,63%-2.8034,75%1.4538,27%36352,11%
2023138−76,66%1.584-2.67688636,49%-2.6766,19%1.58411,36%75855,49%
2022591,25−41,21%1.787-2.5201.395+11,96%-2.520459,49%1.78722,41%1.703+850,22%
20211.005,75+11,84%2.303-2271.246+154,29%701+339,25%2.303+25,78%-227114,47%
2020899,25+324,17%1.831-29349029,7%-293+89,66%1.831+30,14%1.5690,63%
2019212−9,5%1.579-2.835697+82,46%-2.83537,09%1.407+100,43%1.57917,8%
2018234,25+1.319,7%1.921-2.068382+100%-2.06846,46%702+26,71%1.921+162,07%
201716,5−92,93%733-1.41219161,41%-1.4121,73%55427,68%73330,91%
2016233,5−49,49%1.061-1.38849530,87%-1.38835,68%76628,01%1.0612,84%
2015462,25−17,49%1.092-1.023716+20,74%-1.023435,6%1.064+106,6%1.09217,52%
2014560,25+93,36%1.324-191593+108,8%-191+53,07%51532,41%1.324+154,62%
2013289,75+29,64%762-4072845,96%-407+18,6%762+20,19%520+13,54%
2012223,5+5,67%634-50030241,7%-500+50,5%63427,13%4582,14%
2011211,5−65,64%870-1.01051838,55%-1.01030,49%87025,19%46861,95%
2010615,5+11,66%1.230-774843+4,33%-774+1,65%1.16312,23%1.230+43,19%
2009551,25+10.600%1.325-7878080,86%-787+68,36%1.325+53%859+9,43%
2008-5,25−104,65%866-2.487815+38,84%-2.48726,69%86612,35%7856,55%
2007113−70,84%988-1.96358732,22%-1.96353,12%9880,6%84013,58%
2006387,5+736,48%994-1.282866+70,47%-1.282+33,83%994+34,18%972+11,21%
200546,32−69,61%874-1.937,5508+34,75%-1.937,548,55%740,8+36,58%87412,13%
2004152,43+126,52%994,6-1.304,3377+1.948,04%-1.304,3+24,18%542,4+333,59%994,6+405,19%
2003-574,68−241,21%-20,4-1.720,2-20,4112,05%-1.720,225,74%-232,2187,36%-325,9225,68%
2002-168,43+42,12%265,8-1.368,1169,3+725,85%-1.368,1+17,96%265,8+62,07%259,318,74%
2001-290,98+37,24%319,1-1.667,520,5+113,38%-1.667,518,88%164+237,24%319,1+278,07%
2000-463,65+0,86%-119,5-1.402,7-153,2+77,45%-1.402,7102%-119,5+53,97%-179,2+24,42%
1999-467,65·-237,1-694,4-679,5-694,4-259,6-237,1

28 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế