Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha kỳ Q1-2026 đạt -597 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1996 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:12

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Thu nhập sơ cấp
Bồ Đào Nha-597-175-1.523-2.207-907-471-1.587-2.301-491-1.408
Hy Lạp-529-1.304-2.017-1.610-298-1.221-2.836-1.444-525-1.591

Bồ Đào Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026-597+50,37%-597-597-597+34,18%···
2025-1.203+0,78%-175-2.207-90784,73%-2.207+4,09%-1.523+4,03%-175+62,85%
2024-1.212,5+28,93%-471-2.301-491+44,01%-2.301+4,68%-1.587+25,32%-471+66,55%
2023-1.706−58,33%-877-2.414-87789,83%-2.41420,1%-2.12546,75%-1.408261,03%
2022-1.077,5−144,75%-390-2.010-46218,77%-2.01046,08%-1.448125,19%-390160,28%
2021-440,25+30,04%647-1.376-389+37,36%-1.37615,34%-643+17,14%647+786,3%
2020-629,25+45,67%73-1.193-621+4,75%-1.193+41,72%-776+42%73+112,25%
2019-1.158,25+1,38%-596-2.047-652+21,82%-2.047+6,53%-1.338+13,95%-596400,84%
2018-1.174,5−11,06%-119-2.190-8344,38%-2.1903,2%-1.55539,84%-119+39,59%
2017-1.057,5−8,46%-197-2.122-79930,77%-2.12225,19%-1.112+10,11%-197+44,82%
2016-975+21,72%-357-1.695-611+16,53%-1.695+6,51%-1.237+20,55%-357+59,43%
2015-1.245,5−33,21%-732-1.813-73295,72%-1.81329,96%-1.557+15,75%-880615,45%
2014-935−53,4%-123-1.848-374+34,73%-1.39526,59%-1.848183,44%-12310,81%
2013-609,5+40,91%-111-1.102-573+67,88%-1.102+7,86%-652+51,7%-111154,41%
2012-1.031,5+20,84%204-1.784-1.78494,55%-1.196+24,26%-1.350+31,85%204+127,76%
2011-1.303+11,71%-735-1.981-917+0,97%-1.579+9,41%-1.981+5,98%-735+34,78%
2010-1.475,75+16,31%-926-2.107-926+22,32%-1.743+11,3%-2.107+25,5%-1.1275,52%
2009-1.763,25−17,39%-1.068-2.828-1.19213,31%-1.9656,85%-2.82860,59%-1.068+21,24%
2008-1.502−11,12%-1.052-1.839-1.05222,18%-1.8397,04%-1.76122,38%-1.356+2,38%
2007-1.351,75−8,51%-861-1.718-861+10,22%-1.7185,72%-1.43912,77%-1.38923,69%
2006-1.245,75−109,63%-959-1.625-959115,99%-1.62570,51%-1.27691,59%-1.123257,64%
2005-594,25−47,55%-314-953-44472,09%-95333,47%-66681,97%-31415,02%
2004-402,75−11,72%-258-714-25850,88%-7140,42%-36612,27%-27316,67%
2003-360,5+29,83%-171-711-171+57,36%-711+23,05%-326+46,64%-23496,64%
2002-513,75+34,16%-119-924-401+27,75%-924+23,26%-611+21,47%-119+79,62%
2001-780,25−38,77%-555-1.204-55518,34%-1.20425,55%-77887,92%-58443,49%
2000-562,25−225%-407-959-469439,08%-959220,74%-41486,49%-407384,52%
1999-173−59,45%-84-299-877,41%-29939,72%-22229,82%-84362,5%
1998-108,5−74,3%32-214-8110,96%-21415,68%-17144,92%3274,8%
1997-62,25−149,9%127-185-73223,73%-185413,89%-118213,46%12765,86%
1996124,75·372-3659-36104372

31 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế