Luxembourg

Luxembourg kỳ Q1-2026 đạt -6.404 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2002 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:12

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Thu nhập sơ cấp
Luxembourg-6.404-7.673-6.450-6.378-5.569-8.737-4.259-8.321-5.091-7.633
Croatia167,9-106,8-831,9-313,5282,4495,2-397,4-68,6226,4469,4

Luxembourg theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026-6.404+1,74%-6.404-6.404-6.40414,99%···
2025-6.517,5+1,28%-5.569-7.673-5.5699,39%-6.378+23,35%-6.45051,44%-7.673+12,18%
2024-6.602−5,01%-4.259-8.737-5.0915,38%-8.32112,31%-4.259+19,25%-8.73714,46%
2023-6.286,75−5,86%-4.831-7.633-4.8313,38%-7.4097,64%-5.2747,39%-7.6334,73%
2022-5.938,75+4,32%-4.673-7.288-4.673+15,48%-6.88311,66%-4.911+14,08%-7.288+1,75%
2021-6.206,75−12,9%-5.529-7.418-5.529+2,35%-6.1643,54%-5.71618,89%-7.41833,25%
2020-5.497,5−27,12%-4.808-5.953-5.66263,36%-5.953147,32%-4.80822,62%-5.567+25,81%
2019-4.324,5−4,97%-2.407-7.504-3.466+15,61%-2.407+48,36%-3.9215,74%-7.50487,46%
2018-4.119,75+10,33%-3.708-4.661-4.10733,13%-4.66134,67%-3.708+36,63%-4.003+33,06%
2017-4.594,25+13,93%-3.085-5.980-3.085+52,28%-3.461+25,71%-5.8517,12%-5.98025,52%
2016-5.337,5−1,37%-4.659-6.465-6.46510,06%-4.6596,74%-5.46268,01%-4.764+37,08%
2015-5.265,5−12,75%-3.251-7.572-5.8747,15%-4.365+3,13%-3.251+11,03%-7.57250,3%
2014-4.670−8,88%-3.654-5.482-5.482+3,32%-4.506+8,75%-3.65425,01%-5.03838,98%
2013-4.289−17,06%-2.923-5.670-5.670195,31%-4.938+12,59%-2.9234,17%-3.625+15,32%
2012-3.664−10,34%-1.920-5.649-1.920+42,36%-5.64966%-2.806+8,57%-4.28123,02%
2011-3.320,75+2,43%-3.069-3.480-3.3315,58%-3.403+0,82%-3.069+6,43%-3.480+7,15%
2010-3.403,5−12,07%-3.155-3.748-3.1551,91%-3.43159,73%-3.28015,01%-3.748+7,5%
2009-3.037−7,91%-2.148-4.052-3.09621,51%-2.148+29,06%-2.85218%-4.05224,1%
2008-2.814,5−6,56%-2.417-3.265-2.548+7,14%-3.0286,62%-2.4170,79%-3.26526,4%
2007-2.641,25−18,02%-2.398-2.840-2.74448,81%-2.840+2,71%-2.39849,97%-2.583+0,27%
2006-2.238−52,87%-1.599-2.919-1.84469,17%-2.91955,02%-1.59969,93%-2.59033,37%
2005-1.464−17,8%-941-1.942-1.090+1%-1.8830,64%-94124,64%-1.94256,11%
2004-1.242,75+0,26%-755-1.871-1.101+20,04%-1.87111,5%-755+13,32%-1.24417,58%
2003-1.246+2,24%-871-1.678-1.3773,85%-1.67856,68%-871+17,21%-1.058+35,84%
2002-1.274,5·-1.052-1.649-1.326-1.071-1.052-1.649

25 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế