Croatia

Croatia kỳ Q1-2026 đạt 167,9 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:12

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Thu nhập sơ cấp
Croatia167,9-106,8-831,9-313,5282,4495,2-397,4-68,6226,4469,4
Litva-566,1-491-851,4-887,6-457,8-578,1-308,2-584,6-466,9-414,1

Croatia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026167,9+169,25%167,9167,9167,940,55%···
2025-242,45−479,42%282,4-831,9282,4+24,73%-313,5357%-831,9109,34%-106,8121,57%
202463,9+403,2%495,2-397,4226,4+46,06%-68,6+38,42%-397,4+33,47%495,2+5,5%
2023-21,07+67,24%469,4-597,3155+3.544,44%-111,427,02%-597,31,69%469,4+11,15%
2022-64,33+31,46%422,3-587,4-4,5108,96%-87,7+45,05%-587,448,52%422,3+226,1%
2021-93,85−162,69%129,5-395,550,277,53%-159,6361,21%-395,5141,75%129,572,9%
2020149,7+313,17%477,9-163,6223,4+425,18%61,1+131,06%-163,6+57,61%477,9+29,02%
2019-70,23+49,57%370,4-385,9-68,7+21,31%-196,790,23%-385,9+6,15%370,4+724,94%
2018-139,25−245,96%44,9-411,2-87,33.592%-103,4+14,55%-411,272,56%44,977,07%
2017-40,25+81,13%195,8-238,32,5+101,08%-121+17,24%-238,3+54,45%195,8+305,38%
2016-213,3−710,26%48,3-523,2-232,1504,43%-146,2+52,24%-523,2235,44%48,3+132,83%
2015-26,32+82,96%386,3-306,1-38,4+81,85%-306,1+14,47%386,3+196,7%-147,1141,92%
2014-154,53+27,15%350,9-399,5-211,6+26,68%-357,936,5%-399,560,25%350,9+826,5%
2013-212,1+40,38%-48,3-288,6-288,6+33,66%-262,2+40,68%-249,3+43,47%-48,3+54%
2012-355,75−8,38%-105-442-4354,32%-4424%-44127,83%-105+16,67%
2011-328,25+14,06%-126-425-417+9,35%-42543,19%-345+31,82%-126+52,45%
2010-381,95+9,69%-265-506-4602,5%-296,8+46,56%-50660,74%-265+28,92%
2009-422,95−11,28%-314,8-555,4-448,847,53%-555,4+29,05%-314,824,92%-372,8105,63%
2008-380,08−47,64%-181,3-782,8-304,266,5%-782,831,74%-25243,18%-181,3136,07%
2007-257,43+1,95%-76,8-594,2-182,7+43,73%-594,212,9%-17615,33%-76,864,81%
2006-262,55−20,74%-46,6-526,3-324,7112,92%-526,34,8%-152,60,93%-46,6+27,07%
2005-217,45−47,52%-63,9-502,2-152,538,38%-502,278,66%-151,228,68%-63,9+20,92%
2004-147,4+42,6%-80,8-281,1-110,292,66%-281,1+62,63%-117,5+0,51%-80,8+18,88%
2003-256,78−107,66%-57,2-752,2-57,2+46,84%-752,2188,09%-118,148,74%-99,6114,19%
2002-123,65+9,08%-46,5-261,1-107,649,44%-261,1+18,05%-79,4+7,24%-46,5+31,42%
2001-136−24,2%-67,8-318,6-7245,16%-318,672,22%-85,6+31,79%-67,8+12,97%
2000-109,5·-49,6-185-49,6-185-125,5-77,9

27 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế