Đức

Đức kỳ Q1-2026 đạt -19.812 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1991 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:12

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Thu nhập thứ cấp
Đức-19.812-24.146-18.547-11.451-16.223-28.089-15.828-10.568-14.846-24.834
Pháp-15.529-16.208-12.539-12.438-8.826-12.781-12.622-11.400-10.744-12.559

Đức theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026-19.812−12,62%-19.812-19.812-19.81222,12%···
2025-17.591,75−1,49%-11.451-24.146-16.2239,28%-11.4518,36%-18.54717,18%-24.146+14,04%
2024-17.332,75−4,39%-10.568-28.089-14.846+9,11%-10.5689,55%-15.8281,44%-28.08913,11%
2023-16.604,5+2,89%-9.647-24.834-16.3340,24%-9.647+25,11%-15.603+10,62%-24.83414,12%
2022-17.099−14,09%-12.882-21.762-16.295+3,03%-12.88241,76%-17.4577,41%-21.76222,23%
2021-14.986,75−12,25%-9.087-17.804-16.80415,03%-9.087+1,32%-16.25247,65%-17.804+4,18%
2020-13.351,25−6,01%-9.209-18.581-14.608+12,98%-9.20932,87%-11.007+17,33%-18.58139,26%
2019-12.593,75−1,32%-6.931-16.787-16.78715,92%-6.93119,21%-13.3144,02%-13.343+19,75%
2018-12.430,25+2,44%-5.814-16.626-14.48210,2%-5.814+54,64%-12.7996,28%-16.62628,27%
2017-12.741−33,2%-12.043-13.141-13.1419,98%-12.818295,62%-12.0436,4%-12.96210,3%
2016-9.565+1,32%-3.240-11.949-11.949+27,63%-3.240+24,9%-11.31951,34%-11.75212,28%
2015-9.692,5+6,45%-4.314-16.510-16.51014,68%-4.314+41,22%-7.479+10,12%-10.467+8,06%
2014-10.360,5+7,99%-7.339-14.397-14.397+10,46%-7.339+5,69%-8.321+14,75%-11.385+0,32%
2013-11.260,75−11,5%-7.782-16.079-16.07912,31%-7.78232,69%-9.76110,79%-11.4210,14%
2012-10.099,25−11,18%-5.865-14.317-14.31712,51%-5.86539,94%-8.810+4,05%-11.40511,42%
2011-9.083,5+11,48%-4.191-12.725-12.725+6,49%-4.191+27,82%-9.182+11,53%-10.236+9,05%
2010-10.262−14,35%-5.806-13.608-13.60827,68%-5.80613,82%-10.37929,3%-11.255+7,08%
2009-8.974,5−2,49%-5.101-12.112-10.658+4,44%-5.10116,59%-8.027+1,47%-12.1126,7%
2008-8.756,5−3,04%-4.375-11.351-11.153+5,91%-4.37510,26%-8.147+2,15%-11.35115,29%
2007-8.498,25−4,28%-3.968-11.853-11.85316,1%-3.968+15,3%-8.326+5,31%-9.84610,48%
2006-8.149,75−2,62%-4.685-10.209-10.209+11,17%-4.685+19,27%-8.79314,79%-8.91230,85%
2005-7.941,75−5,38%-5.803-11.493-11.49322,91%-5.803+11,07%-7.660+4,3%-6.8118,72%
2004-7.536,25+2,22%-6.265-9.351-9.3517,56%-6.525+7,16%-8.004+4,52%-6.265+6,81%
2003-7.707−4,48%-6.723-8.694-8.694+4,49%-7.028+8,95%-8.38347,51%-6.723+3,96%
2002-7.376,25−2,5%-5.683-9.103-9.1036,01%-7.7195,84%-5.683+0,25%-7.000+2,9%
2001-7.196,5+2,71%-5.697-8.587-8.587+1,08%-7.29312,18%-5.697+11,92%-7.209+9,18%
2000-7.397−11,52%-6.468-8.681-8.6818,38%-6.50132,24%-6.468+7,81%-7.93820,47%
1999-6.632,75+6,78%-4.916-8.010-8.010+24,13%-4.91612,96%-7.0164,05%-6.589+3,25%
1998-7.115,5−0,53%-4.352-10.557-10.55714,45%-4.352+25,87%-6.743+8,51%-6.81016,49%
1997-7.077,75−2,2%-5.846-9.224-9.22415,13%-5.871+19,69%-7.37035,85%-5.846+15,93%
1996-6.925,25+4,66%-5.425-8.012-8.0129,01%-7.31012,38%-5.425+20,72%-6.954+16,8%
1995-7.264+7,2%-6.505-8.358-7.350+6,33%-6.505+8,75%-6.843+13,6%-8.358+0,67%
1994-7.827,5−8,07%-7.129-8.414-7.84720,17%-7.1295,44%-7.92010,49%-8.414+1,15%
1993-7.242,75−7,93%-6.530-8.512-6.530+12,41%-6.76111,53%-7.16810,99%-8.51223,96%
1992-6.710,5+12,59%-6.062-7.455-7.455+35,25%-6.0626,65%-6.4581,75%-6.867+4,15%
1991-7.677·-5.684-11.513-11.513-5.684-6.347-7.164

36 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế