Đức

Đức kỳ Q1-2026 đạt -11.981 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1991 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:12

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Dịch vụ
Đức-11.981-14.898-25.305-19.640-13.676-12.052-27.558-19.955-11.093-11.331
Pháp6.05410.54812.35318.2004.31111.67215.71517.3846.00811.056

Đức theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026-11.981+34,81%-11.981-11.981-11.981+12,39%···
2025-18.379,75−4,05%-13.676-25.305-13.67623,28%-19.640+1,58%-25.305+8,18%-14.89823,61%
2024-17.664,5−15,95%-11.093-27.558-11.09323,05%-19.95517,58%-27.55816,66%-12.0526,36%
2023-15.235−80,71%-9.015-23.623-9.0151.175,78%-16.971189,71%-23.6236,85%-11.33171,84%
2022-8.430,5−980,01%838-22.10883883,15%-5.858184,74%-22.108266,33%-6.594226,6%
2021958−42,23%6.913-6.0354.973+480,2%6.913+18,5%-6.03520,99%-2.019128,46%
20201.658,25+145,93%7.095-4.988-1.308792,06%5.834+500,14%-4.988+55,19%7.095+447,62%
2019-3.610,5−3,08%189-11.132189+113,12%-1.458+7,72%-11.132+1,48%-2.041758,39%
2018-3.502,5+33,95%310-11.299-1.441+36,96%-1.580+69,13%-11.299+3,73%310+114,98%
2017-5.302,75−15,62%-2.069-11.737-2.286+20,71%-5.11949,42%-11.7377,16%-2.06990,87%
2016-4.586,5−12,99%-1.084-10.953-2.88373,88%-3.42634,25%-10.9538,23%-1.084+43,16%
2015-4.059,25+29,22%-1.658-10.120-1.658+55,48%-2.552+45,42%-10.120+20,04%-1.9071,17%
2014-5.735,25+33,03%-1.885-12.656-3.724+54,19%-4.676+43,87%-12.656+9,08%-1.885+51,39%
2013-8.564,5−9,02%-3.878-13.920-8.13017,28%-8.33016,18%-13.920+3,45%-3.87833,45%
2012-7.856,25−4,2%-2.906-14.417-6.93222,78%-7.170+7,52%-14.4174,34%-2.906+1,22%
2011-7.539,5−19,93%-2.942-13.817-5.64633,48%-7.75322,99%-13.81719,69%-2.942+4,14%
2010-6.286,75−48,26%-3.069-11.544-4.23074,07%-6.30465,55%-11.54413,83%-3.069427,32%
2009-4.240,25+40,57%-582-10.141-2.430+59,13%-3.808+47,77%-10.141+24,13%-582+69,98%
2008-7.135,25+10,8%-1.939-13.366-5.945+15,05%-7.29110,81%-13.366+4,56%-1.939+56,08%
2007-7.999,5−1,35%-4.415-14.005-6.998+13,15%-6.5807,53%-14.0057,05%-4.4152,39%
2006-7.893+15,9%-4.312-13.083-8.0589,56%-6.119+30,97%-13.083+13,33%-4.312+30,74%
2005-9.385−7,19%-6.226-15.095-7.355+8,38%-8.8641,33%-15.09512,68%-6.22628,34%
2004-8.755,75+23,11%-4.851-13.396-8.028+24,79%-8.748+15,67%-13.396+23,27%-4.851+31,15%
2003-11.388+5,56%-7.046-17.459-10.674+13,35%-10.373+10,65%-17.4599,81%-7.046+16,19%
2002-12.058,75+25,65%-8.407-15.900-12.318+19,55%-11.610+25,1%-15.900+24,91%-8.407+34,76%
2001-16.219−9,43%-12.887-21.176-15.31225,7%-15.50114,87%-21.17611,28%-12.887+11,61%
2000-14.821−6,88%-12.181-19.030-12.1816,96%-13.4943,81%-19.0309,68%-14.5796,19%
1999-13.866,5−19,15%-11.388-17.350-11.38823,37%-12.99916,72%-17.35013,13%-13.72926,59%
1998-11.637,5−1,91%-9.231-15.337-9.231+10,64%-11.1371,03%-15.3375,54%-10.84510,74%
1997-11.419,75−2,04%-9.793-14.532-10.3308,27%-11.0243,86%-14.532+1,49%-9.793+0,67%
1996-11.191,5−4,61%-9.541-14.752-9.5410,94%-10.6142,71%-14.7524,79%-9.85910,4%
1995-10.698,5−4,96%-8.930-14.078-9.45215,79%-10.3345,05%-14.0782,77%-8.930+1,6%
1994-10.193,25−16,34%-8.163-13.698-8.16311,9%-9.83715,87%-13.69818,37%-9.07518,04%
1993-8.761,25−7,74%-7.295-11.572-7.2953,93%-8.49013,55%-11.5725,76%-7.6888,47%
1992-8.131,5−26,41%-7.019-10.942-7.01919,09%-7.47729,74%-10.94229,11%-7.08826,59%
1991-6.432,75·-5.599-8.475-5.894-5.763-8.475-5.599

36 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế