Cyprus

Cyprus kỳ Q1-2026 đạt -1.575,1 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2004 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:12

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Hàng hoá
Cyprus-1.575,1-2.016,2-1.739,4-1.750,7-1.581-2.288,5-1.684,8-1.575,7-1.371,6-1.551,4
Malta-655,5-515,3-807,5-966,7-779,2-486,7-816,1-802,9-642,8-628

Cyprus theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026-1.575,1+11,1%-1.575,1-1.575,1-1.575,1+0,37%···
2025-1.771,83−2,41%-1.581-2.016,2-1.58115,27%-1.750,711,11%-1.739,43,24%-2.016,2+11,9%
2024-1.730,15+6,13%-1.371,6-2.288,5-1.371,6+42,8%-1.575,7+3,06%-1.684,8+6,27%-2.288,547,51%
2023-1.843,13−27,67%-1.551,4-2.398,1-2.398,180,28%-1.625,5+17,17%-1.797,517,96%-1.551,461,91%
2022-1.443,68−33,01%-958,2-1.962,5-1.330,23,32%-1.962,575,07%-1.523,843,13%-958,210,33%
2021-1.085,4−3,09%-868,5-1.287,5-1.287,512,78%-1.12191,95%-1.064,61,47%-868,5+39,54%
2020-1.052,85+9,07%-584-1.436,6-1.141,627,91%-584+54,26%-1.049,2+15,65%-1.436,617,94%
2019-1.157,85−2,09%-892,5-1.276,9-892,574,49%-1.276,918,3%-1.243,95,25%-1.218,1+30,94%
2018-1.134,15+8,46%-511,5-1.763,8-511,5+56,22%-1.079,419,06%-1.181,930,12%-1.763,8+10,59%
2017-1.238,95−18,98%-906,6-1.972,6-1.168,3163,25%-906,6+40,78%-908,39,63%-1.972,644,81%
2016-1.041,35−28,57%-443,8-1.530,9-443,8+15,16%-1.530,988,12%-828,5+0,4%-1.362,227,18%
2015-809,95+1,31%-523,1-1.071,1-523,1+23,68%-813,8+18,98%-831,83,96%-1.071,135,07%
2014-820,73−2,81%-685,4-1.004,4-685,4+25,44%-1.004,456,59%-800,1+2,01%-793+2,84%
2013-798,33+15,5%-641,4-919,2-919,2+11,04%-641,4+33,42%-816,5+5,03%-816,2+11,53%
2012-944,73+11,25%-859,7-1.033,3-1.033,3+14,11%-963,3+14,2%-859,7+17,61%-922,63,84%
2011-1.064,45+8,87%-888,5-1.203,1-1.203,14,88%-1.122,7+7,62%-1.043,5+5,52%-888,5+26,29%
2010-1.168,07−15,71%-1.104,5-1.215,3-1.147,110,53%-1.215,320,45%-1.104,59,36%-1.205,422,85%
2009-1.009,5+29,47%-981,2-1.037,8-1.037,8+26,32%-1.009+28,99%-1.010+35,15%-981,2+26,67%
2008-1.431,23−25,6%-1.338-1.557,4-1.408,551,94%-1.42119,92%-1.557,432,88%-1.3385,02%
2007-1.139,5−21,03%-927-1.274-9279,06%-1.18523,7%-1.17224,68%-1.27425,15%
2006-941,5−21,13%-850-1.018-85016,76%-95833,99%-94020,51%-1.01814,9%
2005-777,25−1,77%-715-886-7289,15%-715+12,48%-7809,4%-8863,26%
2004-763,75·-667-858-667-817-713-858

23 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế