Malta

Malta kỳ Q1-2026 đạt -655,5 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2004 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:12

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Hàng hoá
Malta-655,5-515,3-807,5-966,7-779,2-486,7-816,1-802,9-642,8-628
Khu vực đồng euro56.778,589.536,887.450,579.380,7104.122,981.860,573.409,484.63891.372,287.948,3

Malta theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026-655,5+14,56%-655,5-655,5-655,5+15,88%···
2025-767,18−11,65%-515,3-966,7-779,221,22%-966,720,4%-807,5+1,05%-515,35,88%
2024-687,12+5,33%-486,7-816,1-642,8+6,2%-802,9+0,48%-816,14,2%-486,7+22,5%
2023-725,83+18,46%-628-806,8-685,36,33%-806,8+18,46%-783,2+32,34%-628+18,32%
2022-890,1−78,21%-644,5-1.157,5-644,548,98%-989,5123,51%-1.157,5122,81%-768,927,49%
2021-499,48−81,79%-432,6-603,1-432,695,13%-442,743,31%-519,519,76%-603,1348,07%
2020-274,75+14,72%-134,6-433,8-221,7+32,1%-308,9+6,45%-433,81,59%-134,6+34,34%
2019-322,18−15,71%-205-427-326,5154,68%-330,2+14,3%-42733,15%-205+26,65%
2018-278,43+18,09%-128,2-385,3-128,2+72,69%-385,335,67%-320,7+10,82%-279,513,3%
2017-339,93+31,44%-246,7-469,4-469,415,96%-284+54,95%-359,6+32,2%-246,7+40,91%
2016-495,78−0,31%-404,8-630,4-404,816,96%-630,415,69%-530,4+17,43%-417,5+5,86%
2015-494,23−63,07%-346,1-642,4-346,130,6%-544,986,67%-642,483,23%-443,545,51%
2014-303,08−6,89%-265-350,6-2650,38%-291,911,16%-350,67,91%-304,87,82%
2013-283,55−3,16%-262,6-324,9-26431,15%-262,6+29,65%-324,93,34%-282,734,3%
2012-274,88+8,97%-201,3-373,3-201,3+34,73%-373,312,71%-314,4+3,02%-210,5+13,76%
2011-301,97+3,46%-244,1-331,2-308,435,14%-331,232,27%-324,2+21,12%-244,1+32,49%
2010-312,8−12,03%-228,2-411-228,2+0,44%-250,40,89%-41110,16%-361,635,79%
2009-279,2+10,37%-229,2-373,1-229,212,63%-248,2+32,11%-373,17,37%-266,3+19,16%
2008-311,5−35,36%-203,5-365,6-203,545,25%-365,692,73%-347,549,66%-329,4+8,12%
2007-230,13−7,91%-140,1-358,5-140,1+10,08%-189,7+36,06%-232,2+5,11%-358,5130,1%
2006-213,25+7,65%-155,8-296,7-155,8+22,06%-296,720,12%-244,717,08%-155,8+41,82%
2005-230,93−35,24%-199,9-267,8-199,9202,42%-24727,06%-20919,09%-267,88,42%
2004-170,75·-66,1-247-66,1-194,4-175,5-247

23 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế