Bulgaria

Bulgaria kỳ Q1-2026 đạt -2.675,8 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1998 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:12

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Hàng hoá
Bulgaria-2.675,8-3.469,5-2.041,3-1.726,9-2.080,4-2.244,7-716,7-1.036,5-1.056-1.622,3
Luxembourg482417356450660400535277546215

Bulgaria theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026-2.675,8−14,86%-2.675,8-2.675,8-2.675,828,62%···
2025-2.329,53−84,37%-1.726,9-3.469,5-2.080,497,01%-1.726,966,61%-2.041,3184,82%-3.469,554,56%
2024-1.263,48−28,55%-716,7-2.244,7-1.05627,15%-1.036,560,1%-716,7+13,79%-2.244,738,37%
2023-982,88+22,67%-647,4-1.622,3-830,5+22,74%-647,4+22,47%-831,3+34,43%-1.622,3+14,88%
2022-1.270,95−76,11%-835-1.906-1.075141,68%-83550,94%-1.267,8122,34%-1.90644,55%
2021-721,7−48,71%-444,8-1.318,6-444,811,31%-553,2172,51%-570,235,47%-1.318,643,69%
2020-485,3+33,26%-203-917,7-399,6+34,93%-203+76,94%-420,9+9,83%-917,7+3,13%
2019-727,2−7,48%-466,8-947,4-614,1+14,17%-880,510,63%-466,819,57%-947,417,76%
2018-676,58−249,97%-390,4-804,5-715,5179,27%-795,9359,53%-390,4270,11%-804,540,3%
2017-193,33+22,08%229,5-573,4-256,2+20,04%-173,2+28,75%229,5+552,66%-573,451,61%
2016-248,1+62,28%-50,7-378,2-320,4+48,54%-243,1+53,22%-50,7+89,34%-378,2+62,65%
2015-657,7+5,25%-475,8-1.012,7-622,6+29,17%-519,7+17,73%-475,8+12,07%-1.012,739,72%
2014-694,15+5,32%-541,1-879-87939,06%-631,7+27,99%-541,1+10,31%-724,8+11,61%
2013-733,18+26,54%-603,3-877,3-632,1+40,53%-877,3+32,22%-603,3+15,24%-820+11,15%
2012-998−48,38%-711,8-1.294,4-1.062,9132,79%-1.294,491,42%-711,831,99%-922,9+9,37%
2011-672,6+24,92%-456,6-1.018,3-456,6+49,22%-676,2+32,06%-539,321,49%-1.018,3+18,22%
2010-895,9+25,65%-443,9-1.245,2-899,2+33,79%-995,3+27,43%-443,9+57,94%-1.245,220,36%
2009-1.204,9+48,27%-1.034,6-1.371,5-1.358,1+32,62%-1.371,5+47,28%-1.055,4+52,61%-1.034,6+58,16%
2008-2.329,23−18,25%-2.015,7-2.601,6-2.015,719,36%-2.601,648,17%-2.227,114,53%-2.472,5+0,69%
2007-1.969,7−40,64%-1.688,7-2.489,7-1.688,756,01%-1.755,849,98%-1.944,638,4%-2.489,728,06%
2006-1.400,58−26,04%-1.082,4-1.944,1-1.082,448,25%-1.170,72,64%-1.405,118,95%-1.944,139,56%
2005-1.111,25−48,5%-730,1-1.393-730,128,72%-1.140,632%-1.181,3122,38%-1.39335,14%
2004-748,33−21,28%-531,2-1.030,8-567,263,51%-864,120,15%-531,21,94%-1.030,817,03%
2003-617−28,84%-346,9-880,8-346,94,55%-719,238,65%-521,184,85%-880,812,46%
2002-478,9−7,26%-281,9-783,2-331,835,98%-518,7+0,02%-281,9+36,92%-783,235,93%
2001-446,47−39,24%-244-576,2-244+19,53%-518,8104,17%-446,978,05%-576,221,48%
2000-320,65−27,29%-251-474,3-303,246,76%-254,1+12,32%-25119,13%-474,357,84%
1999-251,9−206,17%-206,6-300,5-206,63.601,69%-289,8723,3%-210,788,46%-300,559,84%
1998-82,28·5,9-1885,9-35,2-111,8-188

29 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế