Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha kỳ Q1-2026 đạt -7.584 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1996 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:12

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Hàng hoá
Bồ Đào Nha-7.584-7.346-8.128-7.112-6.805-7.601-6.956-5.874-5.009-6.834
Hy Lạp-7.890-9.030-7.872-8.408-8.510-9.675-8.654-9.054-8.282-9.272

Bồ Đào Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026-7.584−3,22%-7.584-7.584-7.58411,45%···
2025-7.347,75−15,53%-6.805-8.128-6.80535,86%-7.11221,08%-8.12816,85%-7.346+3,35%
2024-6.360−0,78%-5.009-7.601-5.009+9,47%-5.874+4,49%-6.9563,4%-7.60111,22%
2023-6.311+4,62%-5.533-6.834-5.533+1,07%-6.150+7,31%-6.727+5,69%-6.834+3,81%
2022-6.616,5−65%-5.593-7.133-5.593129,88%-6.63573,92%-7.13366,19%-7.10529,18%
2021-4.010−27,1%-2.433-5.500-2.433+43,1%-3.81544,45%-4.29256,99%-5.50085,25%
2020-3.155+22,65%-2.641-4.276-4.27614,48%-2.641+35,21%-2.734+38,2%-2.969+27,25%
2019-4.079−4,16%-3.735-4.424-3.73512,87%-4.0768,55%-4.42414,7%-4.081+13,98%
2018-3.916,25−17,81%-3.309-4.744-3.30924,54%-3.7559,44%-3.85712,78%-4.74425,2%
2017-3.324,25−32,97%-2.657-3.789-2.65724,8%-3.43151,88%-3.42032,97%-3.78924,64%
2016-2.500−2,61%-2.129-3.040-2.1299,8%-2.259+15,68%-2.5721,94%-3.04016,7%
2015-2.436,5−0,79%-1.939-2.679-1.939+13,59%-2.67937,88%-2.523+11,97%-2.605+0,46%
2014-2.417,5−18,99%-1.943-2.866-2.24436,58%-1.94311,03%-2.86623,59%-2.6178,36%
2013-2.031,75+13,04%-1.643-2.415-1.643+34,93%-1.750+9,47%-2.3190,83%-2.415+6,68%
2012-2.336,5+35,54%-1.933-2.588-2.525+40,64%-1.933+52,05%-2.300+33,76%-2.588+5,58%
2011-3.624,5+25,59%-2.741-4.254-4.254+1,35%-4.031+25,63%-3.472+20,31%-2.741+49,19%
2010-4.871−7,23%-4.312-5.420-4.312+1,01%-5.42028,59%-4.357+6,72%-5.3959,48%
2009-4.542,5+24,29%-4.215-4.928-4.356+21,1%-4.215+32,65%-4.671+24,87%-4.928+17,89%
2008-5.999,5−19,74%-5.521-6.258-5.52133,91%-6.25826,45%-6.21723,16%-6.0021,35%
2007-5.010,5−7,15%-4.123-5.922-4.123+14,67%-4.949+0,64%-5.04823,33%-5.92223,43%
2006-4.676−3,49%-4.093-4.981-4.83216,41%-4.98110,37%-4.093+7,84%-4.798+3,44%
2005-4.518,5−9,91%-4.151-4.969-4.15115,76%-4.51314,22%-4.4418,45%-4.9693,24%
2004-4.111,25−22,64%-3.586-4.813-3.58627,34%-3.95133,52%-4.09514,74%-4.81318,4%
2003-3.352,25+13,51%-2.816-4.065-2.816+24,69%-2.959+25,48%-3.569+5,88%-4.0651,6%
2002-3.875,75+10,93%-3.739-4.001-3.739+5,6%-3.971+15,1%-3.792+11,36%-4.001+10,87%
2001-4.351,25−1,35%-3.961-4.677-3.961+5,8%-4.6779,35%-4.2789,97%-4.489+6,52%
2000-4.293,5−16,13%-3.890-4.802-4.20534,73%-4.27717,44%-3.89011,78%-4.8025,65%
1999-3.697−17,2%-3.121-4.545-3.12113,61%-3.64211,96%-3.48021,68%-4.54520,94%
1998-3.154,5−25,3%-2.747-3.758-2.74721,01%-3.25330,33%-2.86023,54%-3.75825,73%
1997-2.517,5−22,13%-2.270-2.989-2.27029,57%-2.49623,2%-2.31526,3%-2.98913,48%
1996-2.061,25·-1.752-2.634-1.752-2.026-1.833-2.634

31 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế