Hy Lạp

Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt -7.890 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2002 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:12

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Hàng hoá
Hy Lạp-7.890-9.030-7.872-8.408-8.510-9.675-8.654-9.054-8.282-9.272
Slovakia73,59,4-22,799,6-340,8-1.066,3-444,4-32,8494,6-177,5

Hy Lạp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026-7.890+6,68%-7.890-7.890-7.890+7,29%···
2025-8.455+5,17%-7.872-9.030-8.5102,75%-8.408+7,13%-7.872+9,04%-9.030+6,67%
2024-8.916,25−7,87%-8.282-9.675-8.28212,3%-9.05413,09%-8.6542,91%-9.6754,35%
2023-8.265,5+16,32%-7.375-9.272-7.375+20,61%-8.006+17,16%-8.409+13,8%-9.272+14,16%
2022-9.877,5−47,87%-9.289-10.802-9.28983,61%-9.66464,69%-9.75537,72%-10.80224,02%
2021-6.680−44,21%-5.059-8.710-5.059+9,56%-5.86853,89%-7.08350,13%-8.71097,82%
2020-4.632+18,86%-3.813-5.594-5.594+6,77%-3.813+31,94%-4.718+19,58%-4.403+17,93%
2019-5.708,5−1,54%-5.365-6.000-6.00013,29%-5.6022,98%-5.8670,62%-5.365+9,39%
2018-5.622−13,38%-5.296-5.921-5.296+2,66%-5.44021,54%-5.83119%-5.92118,02%
2017-4.958,5−10,43%-4.476-5.441-5.44125,37%-4.4761,29%-4.90017,03%-5.0170,06%
2016-4.490−1,66%-4.187-5.014-4.340+10,77%-4.419+3,58%-4.18719,08%-5.0146,61%
2015-4.416,5+14,37%-3.516-4.864-4.864+2,54%-4.583+5,82%-3.516+34,22%-4.703+13,37%
2014-5.157,75−4,87%-4.866-5.429-4.991+9,55%-4.8669,62%-5.34512,48%-5.4299,39%
2013-4.918+3,34%-4.439-5.518-5.518+8,81%-4.439+11,4%-4.7527,58%-4.9631,85%
2012-5.087,75+13%-4.417-6.051-6.051+3,03%-5.010+16,07%-4.417+25,35%-4.873+7,45%
2011-5.847,75+14,23%-5.265-6.240-6.240+22,83%-5.969+8,95%-5.917+7,36%-5.265+15,65%
2010-6.817,75+17,7%-6.242-8.086-8.0861,19%-6.556+17,13%-6.387+24,81%-6.242+28,58%
2009-8.284+25,31%-7.911-8.740-7.991+28,23%-7.911+32,55%-8.494+26,04%-8.740+12,76%
2008-11.091−3,68%-10.018-11.728-11.1340,22%-11.72821,17%-11.48412,17%-10.018+14,82%
2007-10.697−21,54%-9.679-11.761-11.11031,28%-9.6797,45%-10.23818,39%-11.76129,44%
2006-8.801,25−19,89%-8.463-9.086-8.46312,64%-9.00835,97%-8.64815,68%-9.08617,24%
2005-7.341−4,19%-6.625-7.750-7.51313,15%-6.625+10,79%-7.4766,06%-7.7509,66%
2004-7.045,5−11,9%-6.640-7.426-6.64012,6%-7.42620,98%-7.04910,12%-7.0674,71%
2003-6.296,25−11,81%-5.897-6.749-5.89711,14%-6.13816,07%-6.40115,27%-6.7495,82%
2002-5.631,25·-5.288-6.378-5.306-5.288-5.553-6.378

25 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế