Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha kỳ Q1-2026 đạt -616 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1996 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:12

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Cán cân tài khoản vãng lai
Bồ Đào Nha-6163793.086141193-4423.6371.1662.136-1.126
Hy Lạp-6.587-7.0071.412-3.543-4.954-7.714-106-4.964-4.160-7.750

Bồ Đào Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026-616−164,86%-616-616-616419,17%···
2025949,75−41,53%3.08614119390,96%14187,91%3.08615,15%379+185,75%
20241.624,25+319,16%3.637-4422.136+1.915,09%1.166+1.594,87%3.637+37,35%-442+60,75%
2023387,5+131,39%2.648-1.126106+105,66%-78+97,03%2.648+231,41%-1.126+8,75%
2022-1.234,5−243,87%799-2.629-1.8745.578,79%-2.62958,47%799+7,25%-1.234152,35%
2021-359−3,68%745-1.659-33+95,65%-1.659+0,24%745+21,73%-489215,06%
2020-346,25−182,79%612-1.663-75959,79%-1.663136,89%61274,95%425+4,42%
2019418,25+8,5%2.443-702-475114,93%-7029,35%2.4431,25%407+689,86%
2018385,5−46,85%2.474-642-221235,58%-642+25,44%2.47413,77%-69109,45%
2017725,25+9,55%2.869-861163+285,23%-8612.052,5%2.869+22,87%730+65,53%
2016662+192,6%2.335-88-88149,44%-40+95,99%2.335+53,22%441+120,5%
2015226,25+52,36%1.524-997178+151,74%-9972.392,5%1.524+295,84%20066,27%
2014148,5−77,32%593-344-34417,01%-40107,84%38575,62%59328,03%
2013654,75+204,34%1.579-294-294+89,89%510+216,17%1.579+310,13%824+81,9%
2012-627,5+76,67%453-2.909-2.909+28,4%-439+86,57%385+118,73%453+132,99%
2011-2.690+41,67%-1.373-4.063-4.063+14,17%-3.269+39,08%-2.055+41,77%-1.373+71,51%
2010-4.612−1,55%-3.529-5.366-4.734+0,63%-5.36613,61%-3.529+21,39%-4.81915,01%
2009-4.541,5+14,32%-4.190-4.764-4.764+8%-4.723+21,53%-4.489+6,38%-4.190+19,58%
2008-5.300,5−25,6%-4.795-6.019-5.17837,17%-6.01935,99%-4.79537,99%-5.2100,12%
2007-4.220+1,05%-3.475-5.204-3.775+25,35%-4.426+9,8%-3.47521,16%-5.20423,11%
2006-4.264,75−12,25%-2.868-5.057-5.05727,35%-4.90720%-2.868+7,09%-4.2274,34%
2005-3.799,5−25,45%-3.087-4.089-3.97134,11%-4.08936,89%-3.08728,2%-4.0517,77%
2004-3.028,75−25,03%-2.408-3.759-2.96133,14%-2.98718,3%-2.40831,66%-3.75920,79%
2003-2.422,5+18,91%-1.829-3.112-2.224+31,9%-2.525+31,22%-1.829+16,14%-3.1129,89%
2002-2.987,5+15,77%-2.181-3.671-3.266+7,69%-3.671+17,43%-2.181+17,98%-2.832+20,11%
2001-3.547−2,34%-2.659-4.446-3.538+9,33%-4.44612,24%-2.65921,53%-3.545+7,03%
2000-3.466−30,72%-2.188-3.961-3.90259,2%-3.96143,51%-2.18817,51%-3.8137,93%
1999-2.651,5−26,11%-1.862-3.533-2.4517,17%-2.76019,12%-1.86294,16%-3.53324,1%
1998-2.102,5−33,03%-959-2.847-2.28731,59%-2.31742,06%-95915,82%-2.84733,98%
1997-1.580,5−48,3%-828-2.125-1.73854,21%-1.63120,01%-828184,54%-2.12543%
1996-1.065,75·-291-1.486-1.127-1.359-291-1.486

31 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế