Hy Lạp

Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt -6.587 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2002 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:12

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Cán cân tài khoản vãng lai
Hy Lạp-6.587-7.0071.412-3.543-4.954-7.714-106-4.964-4.160-7.750
Slovakia-413,9-1.223,8-1.068,1-1.124,8-1.574,7-2.397,8-1.612,3-1.381-630-1.603,1

Hy Lạp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026-6.587−86,97%-6.587-6.587-6.58732,96%···
2025-3.523+16,83%1.412-7.007-4.95419,09%-3.543+28,63%1.412+1.432,08%-7.007+9,17%
2024-4.236−10,88%-106-7.714-4.1602,31%-4.96414,04%-106111,94%-7.714+0,46%
2023-3.820,25+31,32%888-7.750-4.066+46,07%-4.353+20,38%888+152,99%-7.750+19,2%
2022-5.562−67,87%351-9.592-7.540148,35%-5.4677,51%35172,56%-9.59249,62%
2021-3.313,25−10,18%1.279-6.411-3.036+19,77%-5.08536,73%1.279+177,28%-6.411123,3%
2020-3.007,25−341,43%-1.655-3.784-3.7840,19%-3.719924,52%-1.655140,86%-2.8718,96%
2019-681,25+47,91%4.050-3.777-3.77722,19%-363+75,39%4.050+26,17%-2.635+32%
2018-1.307,75−53,54%3.210-3.875-3.091+0,96%-1.47573,12%3.21020,05%-3.87512,35%
2017-851,75−11,74%4.015-3.449-3.12113,53%-8523,78%4.015+12,62%-3.44913,3%
2016-762,25−112,03%3.565-3.044-2.749+25,82%-821+37,28%3.56536,24%-3.04451,14%
2015-359,5−9,02%5.591-3.706-3.706133,23%-1.309100,15%5.591+33,31%-2.014+38,41%
2014-329,75+49,03%4.194-3.270-1.589+56,1%-654+47,39%4.1947,97%-3.27043,3%
2013-647+61,18%4.557-3.620-3.620+26,72%-1.243+27,9%4.557+47,81%-2.282+26,03%
2012-1.666,5+62,62%3.083-4.940-4.940+17,06%-1.724+67,3%3.083+319,59%-3.085+40,66%
2011-4.457,75+21,27%-1.404-5.956-5.956+37,14%-5.27236,65%-1.404+39,72%-5.199+25,58%
2010-5.662+22,76%-2.329-9.475-9.47524,31%-3.858+48,92%-2.329+48,16%-6.986+27,64%
2009-7.330,75+19,82%-4.493-9.655-7.622+23,92%-7.553+23,18%-4.493+24,65%-9.655+10,24%
2008-9.142,5−3,48%-5.963-10.756-10.019+9,9%-9.83219,33%-5.96344,49%-10.756+9,27%
2007-8.835,25−41,22%-4.127-11.855-11.12042,93%-8.23917,13%-4.12770,54%-11.85552,16%
2006-6.256,25−41,61%-2.420-7.791-7.78038,14%-7.03475,06%-2.42064,18%-7.79118,98%
2005-4.418−18,32%-1.474-6.548-5.63229,53%-4.018+15,61%-1.474316,38%-6.54819,64%
2004-3.734+1,2%-354-5.473-4.3484,32%-4.76123,34%-354+73,84%-5.473+4,6%
2003-3.779,5−35,38%-1.353-5.737-4.16834,58%-3.86028,32%-1.353846,15%-5.73716,63%
2002-2.791,75·-143-4.919-3.097-3.008-143-4.919

25 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế