Tây Ban Nha
Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt 157.363 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2010 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số vị trí tuyển dụng trống | |||||||||||
| Tây Ban Nha | 157.363 | 160.122 | 154.307 | 146.512 | 150.068 | 153.121 | 151.155 | 148.749 | 147.371 | 144.516 | |
| Hà Lan | 374.200 | 377.000 | 383.400 | 385.500 | 391.600 | 398.400 | 394.500 | 398.600 | 406.600 | 407.100 |
Tây Ban Nha theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 157.363 | +3,02% | 157.363 | 157.363 | 157.363+4,86% | · | · | · |
| 2025 | 152.752,25 | +1,77% | 160.122 | 146.512 | 150.068+1,83% | 146.512−1,5% | 154.307+2,09% | 160.122+4,57% |
| 2024 | 150.099 | +1,24% | 153.121 | 147.371 | 147.371−0,48% | 148.749+3,01% | 151.155−3,12% | 153.121+5,95% |
| 2023 | 148.253,75 | +5,46% | 156.026 | 144.396 | 148.077+13,95% | 144.396+2,36% | 156.026+6,75% | 144.516−0,42% |
| 2022 | 140.573 | +25,41% | 146.155 | 129.947 | 129.947+31,77% | 141.067+23,22% | 146.155+21,81% | 145.123+25,91% |
| 2021 | 112.087 | +32,18% | 119.985 | 98.619 | 98.619−1,95% | 114.484+61,14% | 119.985+40,64% | 115.260+40,12% |
| 2020 | 84.800 | −17,8% | 100.580 | 71.045 | 100.580+2,57% | 71.045−31,26% | 85.316−18,39% | 82.259−22,89% |
| 2019 | 103.158,75 | +6,79% | 106.683 | 98.060 | 98.060−1,28% | 103.349+11,06% | 104.543+6,66% | 106.683+11,15% |
| 2018 | 96.596 | +21,25% | 99.329 | 93.059 | 99.329+31,31% | 93.059+18,59% | 98.012+17,23% | 95.984+18,58% |
| 2017 | 79.667 | +13,33% | 83.608 | 75.645 | 75.645+12,44% | 78.469+9,15% | 83.608+21,24% | 80.946+10,79% |
| 2016 | 70.298 | +17,17% | 73.065 | 67.277 | 67.277+16,61% | 71.890+29,73% | 68.960+8,96% | 73.065+14,91% |
| 2015 | 59.995 | +7,48% | 63.584 | 55.413 | 57.693+8,98% | 55.413+8,83% | 63.290+8,83% | 63.584+3,76% |
| 2014 | 55.820,75 | −23,8% | 61.277 | 50.915 | 52.938−28,23% | 50.915−40,51% | 58.153−21,29% | 61.277+2,49% |
| 2013 | 73.256,25 | −23,72% | 85.591 | 59.786 | 73.761−30,24% | 85.591−10,47% | 73.887−22,11% | 59.786−32% |
| 2012 | 96.030 | −27,21% | 105.740 | 87.917 | 105.740−26,26% | 95.601−31,15% | 94.862−29,37% | 87.917−20,91% |
| 2011 | 131.928 | −22,18% | 143.386 | 111.158 | 143.386−22,72% | 138.860−26,91% | 134.308−12,72% | 111.158−25,24% |
| 2010 | 169.526,25 | · | 189.984 | 148.696 | 185.538 | 189.984 | 153.887 | 148.696 |
17 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.