Hà Lan

Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 374.200 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Số vị trí tuyển dụng trống
Hà Lan374.200377.000383.400385.500391.600398.400394.500398.600406.600407.100
Bỉ139.817148.135158.231163.425169.525174.501174.855183.725184.563187.606

Hà Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026374.200−2,65%374.200374.200374.2004,44%···
2025384.375−3,79%391.600377.000391.6003,69%385.5003,29%383.4002,81%377.0005,37%
2024399.525−4,12%406.600394.500406.6005,2%398.6004,85%394.5004,22%398.4002,14%
2023416.700−6,63%428.900407.100428.9004,5%418.9008,95%411.9006,89%407.1006,11%
2022446.300+34,87%460.100433.600449.100+82,19%460.100+42,98%442.400+20,64%433.600+11,58%
2021330.900+57,05%388.600246.500246.500+14,39%321.800+64,18%366.700+70,88%388.600+79,33%
2020210.700−24,95%216.700196.000215.50022,59%196.00029,92%214.60023,85%216.70023,45%
2019280.750+12,01%283.100278.400278.400+18,77%279.700+12,56%281.800+9,1%283.100+8,3%
2018250.650+21,7%261.400234.400234.400+27,39%248.500+22,29%258.300+21,84%261.400+16,38%
2017205.950+30,08%224.600184.000184.000+23,91%203.200+32,12%212.000+31,68%224.600+32,12%
2016158.325+20,19%170.000148.500148.500+19,76%153.800+18,86%161.000+22,06%170.000+20,06%
2015131.725+19,64%141.600124.000124.000+19,92%129.400+21,39%131.900+17,14%141.600+20,2%
2014110.100+17,44%117.800103.400103.400+8,61%106.600+18,18%112.600+19,53%117.800+23,48%
201393.750−12,87%95.40090.20095.20018,07%90.20016,56%94.20010,54%95.4005,36%
2012107.600−17,55%116.200100.800116.20013,35%108.10019,15%105.30020,71%100.80016,97%
2011130.500+8,28%134.100121.400134.100+17,12%133.700+14,96%132.800+6,84%121.4004,41%
2010120.525−9,35%127.000114.500114.50024,72%116.3008,35%124.3003,72%127.000+2,67%
2009132.950−42,51%152.100123.700152.10037,61%126.90047,56%129.10047,09%123.70036,63%
2008231.250·244.000195.200243.800242.000244.000195.200

19 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế