Hà Lan
Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 374.200 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số vị trí tuyển dụng trống | |||||||||||
| Hà Lan | 374.200 | 377.000 | 383.400 | 385.500 | 391.600 | 398.400 | 394.500 | 398.600 | 406.600 | 407.100 | |
| Bỉ | 139.817 | 148.135 | 158.231 | 163.425 | 169.525 | 174.501 | 174.855 | 183.725 | 184.563 | 187.606 |
Hà Lan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 374.200 | −2,65% | 374.200 | 374.200 | 374.200−4,44% | · | · | · |
| 2025 | 384.375 | −3,79% | 391.600 | 377.000 | 391.600−3,69% | 385.500−3,29% | 383.400−2,81% | 377.000−5,37% |
| 2024 | 399.525 | −4,12% | 406.600 | 394.500 | 406.600−5,2% | 398.600−4,85% | 394.500−4,22% | 398.400−2,14% |
| 2023 | 416.700 | −6,63% | 428.900 | 407.100 | 428.900−4,5% | 418.900−8,95% | 411.900−6,89% | 407.100−6,11% |
| 2022 | 446.300 | +34,87% | 460.100 | 433.600 | 449.100+82,19% | 460.100+42,98% | 442.400+20,64% | 433.600+11,58% |
| 2021 | 330.900 | +57,05% | 388.600 | 246.500 | 246.500+14,39% | 321.800+64,18% | 366.700+70,88% | 388.600+79,33% |
| 2020 | 210.700 | −24,95% | 216.700 | 196.000 | 215.500−22,59% | 196.000−29,92% | 214.600−23,85% | 216.700−23,45% |
| 2019 | 280.750 | +12,01% | 283.100 | 278.400 | 278.400+18,77% | 279.700+12,56% | 281.800+9,1% | 283.100+8,3% |
| 2018 | 250.650 | +21,7% | 261.400 | 234.400 | 234.400+27,39% | 248.500+22,29% | 258.300+21,84% | 261.400+16,38% |
| 2017 | 205.950 | +30,08% | 224.600 | 184.000 | 184.000+23,91% | 203.200+32,12% | 212.000+31,68% | 224.600+32,12% |
| 2016 | 158.325 | +20,19% | 170.000 | 148.500 | 148.500+19,76% | 153.800+18,86% | 161.000+22,06% | 170.000+20,06% |
| 2015 | 131.725 | +19,64% | 141.600 | 124.000 | 124.000+19,92% | 129.400+21,39% | 131.900+17,14% | 141.600+20,2% |
| 2014 | 110.100 | +17,44% | 117.800 | 103.400 | 103.400+8,61% | 106.600+18,18% | 112.600+19,53% | 117.800+23,48% |
| 2013 | 93.750 | −12,87% | 95.400 | 90.200 | 95.200−18,07% | 90.200−16,56% | 94.200−10,54% | 95.400−5,36% |
| 2012 | 107.600 | −17,55% | 116.200 | 100.800 | 116.200−13,35% | 108.100−19,15% | 105.300−20,71% | 100.800−16,97% |
| 2011 | 130.500 | +8,28% | 134.100 | 121.400 | 134.100+17,12% | 133.700+14,96% | 132.800+6,84% | 121.400−4,41% |
| 2010 | 120.525 | −9,35% | 127.000 | 114.500 | 114.500−24,72% | 116.300−8,35% | 124.300−3,72% | 127.000+2,67% |
| 2009 | 132.950 | −42,51% | 152.100 | 123.700 | 152.100−37,61% | 126.900−47,56% | 129.100−47,09% | 123.700−36,63% |
| 2008 | 231.250 | · | 244.000 | 195.200 | 243.800 | 242.000 | 244.000 | 195.200 |
19 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.