Tây Ban Nha

Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt 0,8 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2010 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ vị trí trống — dịch vụ
Tây Ban Nha0,80,70,70,70,70,70,70,70,70,7
Hà Lan4,14,24,34,34,44,44,44,54,7

Tây Ban Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20260,8+0,1 đ%0,80,80,8+0,1 đ%···
20250,7+0 đ%0,70,70,7+0 đ%0,7+0 đ%0,7+0 đ%0,7+0 đ%
20240,7−0,08 đ%0,70,70,70,1 đ%0,70,1 đ%0,70,1 đ%0,7+0 đ%
20230,78+0,03 đ%0,80,70,8+0 đ%0,8+0,1 đ%0,8+0 đ%0,7+0 đ%
20220,75+0,15 đ%0,80,70,8+0,3 đ%0,7+0,1 đ%0,8+0,2 đ%0,7+0 đ%
20210,6+0,23 đ%0,70,50,5+0 đ%0,6+0,4 đ%0,6+0,2 đ%0,7+0,3 đ%
20200,38−0,22 đ%0,50,20,50,1 đ%0,20,4 đ%0,40,2 đ%0,40,2 đ%
20190,6−0,03 đ%0,60,60,60,1 đ%0,6+0 đ%0,6+0 đ%0,6+0 đ%
20180,63+0,1 đ%0,70,60,7+0,2 đ%0,6+0,1 đ%0,6+0 đ%0,6+0,1 đ%
20170,53+0,05 đ%0,60,50,5+0,1 đ%0,5+0 đ%0,6+0,1 đ%0,5+0 đ%
20160,48+0,05 đ%0,50,40,4+0 đ%0,5+0,1 đ%0,5+0,1 đ%0,5+0 đ%
20150,43+0 đ%0,50,40,4+0 đ%0,4+0 đ%0,4+0 đ%0,5+0 đ%
20140,43−0,15 đ%0,50,40,40,1 đ%0,40,3 đ%0,40,2 đ%0,5+0 đ%
20130,58+0,15 đ%0,70,50,5+0 đ%0,7+0,3 đ%0,6+0,2 đ%0,5+0,1 đ%
20120,43−0,17 đ%0,50,40,50,2 đ%0,40,3 đ%0,40,1 đ%0,40,1 đ%
20110,6−0,13 đ%0,70,50,7+0 đ%0,7+0 đ%0,50,3 đ%0,50,2 đ%
20100,73·0,80,70,70,70,80,7

17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế