Hà Lan
Hà Lan kỳ Q4-2025 đạt 4,1 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ vị trí trống — dịch vụ | |||||||||||
| Hà Lan | 4,1 | 4,2 | 4,3 | 4,3 | 4,4 | 4,4 | 4,4 | 4,5 | 4,7 | ||
| Bỉ | 4,5 | 4,6 | 4,9 | 4,9 | 5 | 5,4 | 5,3 | 5,6 | 5,6 | 5,8 |
Hà Lan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 4,23 | −0,2 đ% | 4,3 | 4,1 | 4,3−0,2 đ% | 4,3−0,1 đ% | 4,2−0,2 đ% | 4,1−0,3 đ% |
| 2024 | 4,43 | −0,4 đ% | 4,5 | 4,4 | 4,5−0,5 đ% | 4,4−0,5 đ% | 4,4−0,3 đ% | 4,4−0,3 đ% |
| 2023 | 4,83 | −0,65 đ% | 5 | 4,7 | 5−0,7 đ% | 4,9−0,8 đ% | 4,7−0,6 đ% | 4,7−0,5 đ% |
| 2022 | 5,48 | +1,27 đ% | 5,7 | 5,2 | 5,7+2,6 đ% | 5,7+1,5 đ% | 5,3+0,7 đ% | 5,2+0,3 đ% |
| 2021 | 4,2 | +1,6 đ% | 4,9 | 3,1 | 3,1+0,5 đ% | 4,2+1,7 đ% | 4,6+2 đ% | 4,9+2,2 đ% |
| 2020 | 2,6 | −1 đ% | 2,7 | 2,5 | 2,6−1 đ% | 2,5−1,1 đ% | 2,6−1 đ% | 2,7−0,9 đ% |
| 2019 | 3,6 | +0,27 đ% | 3,6 | 3,6 | 3,6+0,4 đ% | 3,6+0,3 đ% | 3,6+0,2 đ% | 3,6+0,2 đ% |
| 2018 | 3,33 | +0,5 đ% | 3,4 | 3,2 | 3,2+0,6 đ% | 3,3+0,5 đ% | 3,4+0,5 đ% | 3,4+0,4 đ% |
| 2017 | 2,83 | +0,53 đ% | 3 | 2,6 | 2,6+0,4 đ% | 2,8+0,5 đ% | 2,9+0,6 đ% | 3+0,6 đ% |
| 2016 | 2,3 | +0,22 đ% | 2,4 | 2,2 | 2,2+0,2 đ% | 2,3+0,3 đ% | 2,3+0,2 đ% | 2,4+0,2 đ% |
| 2015 | 2,08 | +0,3 đ% | 2,2 | 2 | 2+0,3 đ% | 2+0,3 đ% | 2,1+0,3 đ% | 2,2+0,3 đ% |
| 2014 | 1,78 | +0,3 đ% | 1,9 | 1,7 | 1,7+0,2 đ% | 1,7+0,3 đ% | 1,8+0,3 đ% | 1,9+0,4 đ% |
| 2013 | 1,48 | −0,13 đ% | 1,5 | 1,4 | 1,5−0,2 đ% | 1,4−0,2 đ% | 1,5−0,1 đ% | 1,5+0 đ% |
| 2012 | 1,6 | −0,35 đ% | 1,7 | 1,5 | 1,7−0,3 đ% | 1,6−0,4 đ% | 1,6−0,4 đ% | 1,5−0,3 đ% |
| 2011 | 1,95 | +0,2 đ% | 2 | 1,8 | 2+0,4 đ% | 2+0,3 đ% | 2+0,2 đ% | 1,8−0,1 đ% |
| 2010 | 1,75 | +0,05 đ% | 1,9 | 1,6 | 1,6−0,3 đ% | 1,7+0,1 đ% | 1,8+0,1 đ% | 1,9+0,3 đ% |
| 2009 | 1,7 | −1,38 đ% | 1,9 | 1,6 | 1,9−1,4 đ% | 1,6−1,7 đ% | 1,7−1,5 đ% | 1,6−0,9 đ% |
| 2008 | 3,08 | · | 3,3 | 2,5 | 3,3 | 3,3 | 3,2 | 2,5 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.