Hà Lan

Hà Lan kỳ Q4-2025 đạt 4,1 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ vị trí trống — dịch vụ
Hà Lan4,14,24,34,34,44,44,44,54,7
Bỉ4,54,64,94,955,45,35,65,65,8

Hà Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20254,23−0,2 đ%4,34,14,30,2 đ%4,30,1 đ%4,20,2 đ%4,10,3 đ%
20244,43−0,4 đ%4,54,44,50,5 đ%4,40,5 đ%4,40,3 đ%4,40,3 đ%
20234,83−0,65 đ%54,750,7 đ%4,90,8 đ%4,70,6 đ%4,70,5 đ%
20225,48+1,27 đ%5,75,25,7+2,6 đ%5,7+1,5 đ%5,3+0,7 đ%5,2+0,3 đ%
20214,2+1,6 đ%4,93,13,1+0,5 đ%4,2+1,7 đ%4,6+2 đ%4,9+2,2 đ%
20202,6−1 đ%2,72,52,61 đ%2,51,1 đ%2,61 đ%2,70,9 đ%
20193,6+0,27 đ%3,63,63,6+0,4 đ%3,6+0,3 đ%3,6+0,2 đ%3,6+0,2 đ%
20183,33+0,5 đ%3,43,23,2+0,6 đ%3,3+0,5 đ%3,4+0,5 đ%3,4+0,4 đ%
20172,83+0,53 đ%32,62,6+0,4 đ%2,8+0,5 đ%2,9+0,6 đ%3+0,6 đ%
20162,3+0,22 đ%2,42,22,2+0,2 đ%2,3+0,3 đ%2,3+0,2 đ%2,4+0,2 đ%
20152,08+0,3 đ%2,222+0,3 đ%2+0,3 đ%2,1+0,3 đ%2,2+0,3 đ%
20141,78+0,3 đ%1,91,71,7+0,2 đ%1,7+0,3 đ%1,8+0,3 đ%1,9+0,4 đ%
20131,48−0,13 đ%1,51,41,50,2 đ%1,40,2 đ%1,50,1 đ%1,5+0 đ%
20121,6−0,35 đ%1,71,51,70,3 đ%1,60,4 đ%1,60,4 đ%1,50,3 đ%
20111,95+0,2 đ%21,82+0,4 đ%2+0,3 đ%2+0,2 đ%1,80,1 đ%
20101,75+0,05 đ%1,91,61,60,3 đ%1,7+0,1 đ%1,8+0,1 đ%1,9+0,3 đ%
20091,7−1,38 đ%1,91,61,91,4 đ%1,61,7 đ%1,71,5 đ%1,60,9 đ%
20083,08·3,32,53,33,33,22,5

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế