Tây Ban Nha

Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt 0,6 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2010 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ vị trí trống — công nghiệp và xây dựng
Tây Ban Nha0,60,60,60,50,60,50,60,50,60,5
Hà Lan4,94,75,155,25,35,25,24,94,9

Tây Ban Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20260,6+0,02 đ%0,60,60,6+0 đ%···
20250,58+0,03 đ%0,60,50,6+0 đ%0,5+0 đ%0,6+0 đ%0,6+0,1 đ%
20240,55+0,05 đ%0,60,50,6+0,1 đ%0,5+0 đ%0,6+0,1 đ%0,5+0 đ%
20230,5+0,05 đ%0,50,50,5+0 đ%0,5+0 đ%0,5+0,1 đ%0,5+0,1 đ%
20220,45−0,05 đ%0,50,40,5+0 đ%0,5+0 đ%0,40,1 đ%0,40,1 đ%
20210,5+0,15 đ%0,50,50,5+0,2 đ%0,5+0,2 đ%0,5+0,1 đ%0,5+0,1 đ%
20200,35−0,08 đ%0,40,30,30,1 đ%0,30,1 đ%0,40,1 đ%0,4+0 đ%
20190,43−0,02 đ%0,50,40,4+0 đ%0,4+0 đ%0,50,1 đ%0,4+0 đ%
20180,45+0,15 đ%0,60,40,4+0,1 đ%0,4+0,1 đ%0,6+0,3 đ%0,4+0,1 đ%
20170,3+0 đ%0,30,30,3+0 đ%0,3+0 đ%0,3+0 đ%0,3+0 đ%
20160,3+0,03 đ%0,30,30,3+0 đ%0,3+0 đ%0,3+0 đ%0,3+0,1 đ%
20150,27−0,05 đ%0,30,20,3+0 đ%0,3+0 đ%0,30,1 đ%0,20,1 đ%
20140,33−0,03 đ%0,40,30,3+0 đ%0,30,1 đ%0,4+0 đ%0,3+0 đ%
20130,35+0,05 đ%0,40,30,3+0 đ%0,4+0,1 đ%0,4+0,1 đ%0,3+0 đ%
20120,3−0,1 đ%0,30,30,30,1 đ%0,30,2 đ%0,3+0 đ%0,30,1 đ%
20110,4−0,1 đ%0,50,30,40,1 đ%0,50,1 đ%0,30,1 đ%0,40,1 đ%
20100,5·0,60,40,50,60,40,5

17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế