Hà Lan
Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 4,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ vị trí trống — công nghiệp và xây dựng | |||||||||||
| Hà Lan | 4,9 | 4,7 | 5,1 | 5 | 5,2 | 5,3 | 5,2 | 5,2 | 4,9 | 4,9 | |
| Bỉ | 3,2 | 3,4 | 3,6 | 3,7 | 4,1 | 3,9 | 4,2 | 4,2 | 4 | 3,9 |
Hà Lan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,9 | −0,1 đ% | 4,9 | 4,9 | 4,9−0,3 đ% | · | · | · |
| 2025 | 5 | −0,15 đ% | 5,2 | 4,7 | 5,2+0,3 đ% | 5−0,2 đ% | 5,1−0,1 đ% | 4,7−0,6 đ% |
| 2024 | 5,15 | +0,18 đ% | 5,3 | 4,9 | 4,9−0,2 đ% | 5,2+0,2 đ% | 5,2+0,3 đ% | 5,3+0,4 đ% |
| 2023 | 4,98 | −0,3 đ% | 5,1 | 4,9 | 5,1−0,3 đ% | 5−0,4 đ% | 4,9−0,3 đ% | 4,9−0,2 đ% |
| 2022 | 5,28 | +0,95 đ% | 5,4 | 5,1 | 5,4+1,9 đ% | 5,4+1,3 đ% | 5,2+0,5 đ% | 5,1+0,1 đ% |
| 2021 | 4,33 | +1,53 đ% | 5 | 3,5 | 3,5+0,7 đ% | 4,1+1,5 đ% | 4,7+1,9 đ% | 5+2 đ% |
| 2020 | 2,8 | −0,8 đ% | 3 | 2,6 | 2,8−0,9 đ% | 2,6−1,1 đ% | 2,8−0,8 đ% | 3−0,4 đ% |
| 2019 | 3,6 | −0,07 đ% | 3,7 | 3,4 | 3,7+0,2 đ% | 3,7+0 đ% | 3,6−0,1 đ% | 3,4−0,4 đ% |
| 2018 | 3,68 | +0,77 đ% | 3,8 | 3,5 | 3,5+1 đ% | 3,7+0,9 đ% | 3,7+0,7 đ% | 3,8+0,5 đ% |
| 2017 | 2,9 | +0,83 đ% | 3,3 | 2,5 | 2,5+0,6 đ% | 2,8+0,8 đ% | 3+0,9 đ% | 3,3+1 đ% |
| 2016 | 2,08 | +0,35 đ% | 2,3 | 1,9 | 1,9+0,3 đ% | 2+0,3 đ% | 2,1+0,4 đ% | 2,3+0,4 đ% |
| 2015 | 1,73 | +0,28 đ% | 1,9 | 1,6 | 1,6+0,2 đ% | 1,7+0,3 đ% | 1,7+0,2 đ% | 1,9+0,4 đ% |
| 2014 | 1,45 | +0,23 đ% | 1,5 | 1,4 | 1,4+0,2 đ% | 1,4+0,2 đ% | 1,5+0,3 đ% | 1,5+0,2 đ% |
| 2013 | 1,22 | −0,2 đ% | 1,3 | 1,2 | 1,2−0,4 đ% | 1,2−0,2 đ% | 1,2−0,2 đ% | 1,3+0 đ% |
| 2012 | 1,43 | −0,48 đ% | 1,6 | 1,3 | 1,6−0,4 đ% | 1,4−0,6 đ% | 1,4−0,5 đ% | 1,3−0,4 đ% |
| 2011 | 1,9 | +0,28 đ% | 2 | 1,7 | 2+0,6 đ% | 2+0,5 đ% | 1,9+0,2 đ% | 1,7−0,2 đ% |
| 2010 | 1,63 | +0,2 đ% | 1,9 | 1,4 | 1,4−0,3 đ% | 1,5+0,1 đ% | 1,7+0,4 đ% | 1,9+0,6 đ% |
| 2009 | 1,42 | −2,03 đ% | 1,7 | 1,3 | 1,7−2,3 đ% | 1,4−2,3 đ% | 1,3−2,2 đ% | 1,3−1,3 đ% |
| 2008 | 3,45 | · | 4 | 2,6 | 4 | 3,7 | 3,5 | 2,6 |
19 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.