Hà Lan

Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 4,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ vị trí trống — công nghiệp và xây dựng
Hà Lan4,94,75,155,25,35,25,24,94,9
Bỉ3,23,43,63,74,13,94,24,243,9

Hà Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20264,9−0,1 đ%4,94,94,90,3 đ%···
20255−0,15 đ%5,24,75,2+0,3 đ%50,2 đ%5,10,1 đ%4,70,6 đ%
20245,15+0,18 đ%5,34,94,90,2 đ%5,2+0,2 đ%5,2+0,3 đ%5,3+0,4 đ%
20234,98−0,3 đ%5,14,95,10,3 đ%50,4 đ%4,90,3 đ%4,90,2 đ%
20225,28+0,95 đ%5,45,15,4+1,9 đ%5,4+1,3 đ%5,2+0,5 đ%5,1+0,1 đ%
20214,33+1,53 đ%53,53,5+0,7 đ%4,1+1,5 đ%4,7+1,9 đ%5+2 đ%
20202,8−0,8 đ%32,62,80,9 đ%2,61,1 đ%2,80,8 đ%30,4 đ%
20193,6−0,07 đ%3,73,43,7+0,2 đ%3,7+0 đ%3,60,1 đ%3,40,4 đ%
20183,68+0,77 đ%3,83,53,5+1 đ%3,7+0,9 đ%3,7+0,7 đ%3,8+0,5 đ%
20172,9+0,83 đ%3,32,52,5+0,6 đ%2,8+0,8 đ%3+0,9 đ%3,3+1 đ%
20162,08+0,35 đ%2,31,91,9+0,3 đ%2+0,3 đ%2,1+0,4 đ%2,3+0,4 đ%
20151,73+0,28 đ%1,91,61,6+0,2 đ%1,7+0,3 đ%1,7+0,2 đ%1,9+0,4 đ%
20141,45+0,23 đ%1,51,41,4+0,2 đ%1,4+0,2 đ%1,5+0,3 đ%1,5+0,2 đ%
20131,22−0,2 đ%1,31,21,20,4 đ%1,20,2 đ%1,20,2 đ%1,3+0 đ%
20121,43−0,48 đ%1,61,31,60,4 đ%1,40,6 đ%1,40,5 đ%1,30,4 đ%
20111,9+0,28 đ%21,72+0,6 đ%2+0,5 đ%1,9+0,2 đ%1,70,2 đ%
20101,63+0,2 đ%1,91,41,40,3 đ%1,5+0,1 đ%1,7+0,4 đ%1,9+0,6 đ%
20091,42−2,03 đ%1,71,31,72,3 đ%1,42,3 đ%1,32,2 đ%1,31,3 đ%
20083,45·42,643,73,52,6

19 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế