Slovenia
Slovenia kỳ Q1-2026 đạt 2,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ vị trí trống — dịch vụ | |||||||||||
| Slovenia | 2,9 | 2,5 | 2,5 | 2,4 | 2,7 | 2,8 | 2,9 | 2,9 | 3 | 2,9 | |
| Latvia | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 1,9 | 2 | 2 | 2,1 | 2,3 | 2,2 |
Slovenia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,9 | +0,38 đ% | 2,9 | 2,9 | 2,9+0,2 đ% | · | · | · |
| 2025 | 2,53 | −0,38 đ% | 2,7 | 2,4 | 2,7−0,3 đ% | 2,4−0,5 đ% | 2,5−0,4 đ% | 2,5−0,3 đ% |
| 2024 | 2,9 | −0,48 đ% | 3 | 2,8 | 3−0,7 đ% | 2,9−0,7 đ% | 2,9−0,4 đ% | 2,8−0,1 đ% |
| 2023 | 3,38 | −0,32 đ% | 3,7 | 2,9 | 3,7+0,3 đ% | 3,6−0,6 đ% | 3,3−0,5 đ% | 2,9−0,5 đ% |
| 2022 | 3,7 | +0,65 đ% | 4,2 | 3,4 | 3,4+1,1 đ% | 4,2+1,2 đ% | 3,8+0,3 đ% | 3,4+0 đ% |
| 2021 | 3,05 | +1,05 đ% | 3,5 | 2,3 | 2,3−0,3 đ% | 3+1,4 đ% | 3,5+1,5 đ% | 3,4+1,6 đ% |
| 2020 | 2 | −0,8 đ% | 2,6 | 1,6 | 2,6−0,5 đ% | 1,6−1,1 đ% | 2−0,7 đ% | 1,8−0,9 đ% |
| 2019 | 2,8 | −0,35 đ% | 3,1 | 2,7 | 3,1−0,1 đ% | 2,7−0,6 đ% | 2,7−0,4 đ% | 2,7−0,3 đ% |
| 2018 | 3,15 | +0,52 đ% | 3,3 | 3 | 3,2+0,9 đ% | 3,3+0,7 đ% | 3,1+0,3 đ% | 3+0,2 đ% |
| 2017 | 2,63 | +0,5 đ% | 2,8 | 2,3 | 2,3+0,3 đ% | 2,6+0,6 đ% | 2,8+0,7 đ% | 2,8+0,4 đ% |
| 2016 | 2,13 | +0,43 đ% | 2,4 | 2 | 2+0,4 đ% | 2+0,2 đ% | 2,1+0,5 đ% | 2,4+0,6 đ% |
| 2015 | 1,7 | +0,32 đ% | 1,8 | 1,6 | 1,6+0,4 đ% | 1,8+0,4 đ% | 1,6+0,2 đ% | 1,8+0,3 đ% |
| 2014 | 1,38 | +0,4 đ% | 1,5 | 1,2 | 1,2+0,4 đ% | 1,4+0,5 đ% | 1,4+0,4 đ% | 1,5+0,3 đ% |
| 2013 | 0,98 | +0,13 đ% | 1,2 | 0,8 | 0,8−0,1 đ% | 0,9+0,1 đ% | 1+0,1 đ% | 1,2+0,4 đ% |
| 2012 | 0,85 | −0,15 đ% | 0,9 | 0,8 | 0,9+0 đ% | 0,8−0,1 đ% | 0,9−0,3 đ% | 0,8−0,2 đ% |
| 2011 | 1 | +0,18 đ% | 1,2 | 0,9 | 0,9+0,2 đ% | 0,9+0,1 đ% | 1,2+0,4 đ% | 1+0 đ% |
| 2010 | 0,83 | +0,02 đ% | 1 | 0,7 | 0,7−0,2 đ% | 0,8+0 đ% | 0,8+0 đ% | 1+0,3 đ% |
| 2009 | 0,8 | −0,43 đ% | 0,9 | 0,7 | 0,9−0,5 đ% | 0,8−0,5 đ% | 0,8−0,5 đ% | 0,7−0,2 đ% |
| 2008 | 1,23 | · | 1,4 | 0,9 | 1,4 | 1,3 | 1,3 | 0,9 |
19 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.