Latvia
Latvia kỳ Q4-2025 đạt 1,8 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ vị trí trống — dịch vụ | |||||||||||
| Latvia | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 1,9 | 2 | 2 | 2,1 | 2,3 | 2,2 | 2,5 | |
| Estonia | 1,5 | 1,5 | 1,9 | 1,5 | 1,7 | 1,6 | 1,5 | 1,6 | 1,6 | 2,2 |
Latvia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1,83 | −0,28 đ% | 1,9 | 1,8 | 1,9−0,4 đ% | 1,8−0,3 đ% | 1,8−0,2 đ% | 1,8−0,2 đ% |
| 2024 | 2,1 | −0,18 đ% | 2,3 | 2 | 2,3+0,3 đ% | 2,1−0,3 đ% | 2−0,5 đ% | 2−0,2 đ% |
| 2023 | 2,28 | −0,13 đ% | 2,5 | 2 | 2−0,6 đ% | 2,4+0 đ% | 2,5+0,1 đ% | 2,2+0 đ% |
| 2022 | 2,4 | +0,13 đ% | 2,6 | 2,2 | 2,6+0,9 đ% | 2,4+0 đ% | 2,4+0,1 đ% | 2,2−0,5 đ% |
| 2021 | 2,28 | +0,67 đ% | 2,7 | 1,7 | 1,7+0,4 đ% | 2,4+0,5 đ% | 2,3+0,5 đ% | 2,7+1,3 đ% |
| 2020 | 1,6 | −1,23 đ% | 1,9 | 1,3 | 1,3−1,4 đ% | 1,9−1 đ% | 1,8−1,2 đ% | 1,4−1,3 đ% |
| 2019 | 2,83 | +0,5 đ% | 3 | 2,7 | 2,7+0,4 đ% | 2,9+0,4 đ% | 3+0,7 đ% | 2,7+0,5 đ% |
| 2018 | 2,33 | +0,7 đ% | 2,5 | 2,2 | 2,3+0,8 đ% | 2,5+1 đ% | 2,3+0,6 đ% | 2,2+0,4 đ% |
| 2017 | 1,63 | +0,2 đ% | 1,8 | 1,5 | 1,5+0,2 đ% | 1,5+0 đ% | 1,7+0,4 đ% | 1,8+0,2 đ% |
| 2016 | 1,42 | +0,13 đ% | 1,6 | 1,3 | 1,3+0,1 đ% | 1,5+0,1 đ% | 1,3+0 đ% | 1,6+0,3 đ% |
| 2015 | 1,3 | +0,02 đ% | 1,4 | 1,2 | 1,2−0,2 đ% | 1,4+0,1 đ% | 1,3+0,1 đ% | 1,3+0,1 đ% |
| 2014 | 1,28 | −0,07 đ% | 1,4 | 1,2 | 1,4+0 đ% | 1,3+0 đ% | 1,2−0,1 đ% | 1,2−0,2 đ% |
| 2013 | 1,35 | +0,18 đ% | 1,4 | 1,3 | 1,4+0,3 đ% | 1,3+0,2 đ% | 1,3+0,1 đ% | 1,4+0,1 đ% |
| 2012 | 1,18 | +0,22 đ% | 1,3 | 1,1 | 1,1+0,2 đ% | 1,1+0,2 đ% | 1,2+0,1 đ% | 1,3+0,4 đ% |
| 2011 | 0,95 | +0,45 đ% | 1,1 | 0,9 | 0,9+0,5 đ% | 0,9+0,4 đ% | 1,1+0,6 đ% | 0,9+0,3 đ% |
| 2010 | 0,5 | −0,18 đ% | 0,6 | 0,4 | 0,4−0,5 đ% | 0,5−0,2 đ% | 0,5+0 đ% | 0,6+0 đ% |
| 2009 | 0,68 | −0,72 đ% | 0,9 | 0,5 | 0,9−0,9 đ% | 0,7−0,9 đ% | 0,5−0,6 đ% | 0,6−0,5 đ% |
| 2008 | 1,4 | · | 1,8 | 1,1 | 1,8 | 1,6 | 1,1 | 1,1 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.