Slovenia
Slovenia kỳ Q1-2026 đạt 2,8 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ vị trí trống — công nghiệp và xây dựng | |||||||||||
| Slovenia | 2,8 | 2,8 | 2,7 | 2,5 | 2,4 | 2,3 | 2,5 | 2,6 | 2,7 | 3 | |
| Latvia | 2,3 | 2,3 | 2,1 | 2,3 | 2,4 | 2,6 | 2,5 | 2,3 | 2,3 |
Slovenia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,8 | +0,2 đ% | 2,8 | 2,8 | 2,8+0,4 đ% | · | · | · |
| 2025 | 2,6 | +0,07 đ% | 2,8 | 2,4 | 2,4−0,3 đ% | 2,5−0,1 đ% | 2,7+0,2 đ% | 2,8+0,5 đ% |
| 2024 | 2,53 | −0,55 đ% | 2,7 | 2,3 | 2,7−0,6 đ% | 2,6−0,4 đ% | 2,5−0,5 đ% | 2,3−0,7 đ% |
| 2023 | 3,08 | −0,47 đ% | 3,3 | 3 | 3,3−0,6 đ% | 3−0,6 đ% | 3−0,5 đ% | 3−0,2 đ% |
| 2022 | 3,55 | +0,25 đ% | 3,9 | 3,2 | 3,9+1,1 đ% | 3,6+0 đ% | 3,5+0,2 đ% | 3,2−0,3 đ% |
| 2021 | 3,3 | +1,22 đ% | 3,6 | 2,8 | 2,8+0,5 đ% | 3,6+2,1 đ% | 3,3+1,2 đ% | 3,5+1,1 đ% |
| 2020 | 2,08 | −0,6 đ% | 2,4 | 1,5 | 2,3−0,7 đ% | 1,5−1 đ% | 2,1−0,5 đ% | 2,4−0,2 đ% |
| 2019 | 2,68 | −0,2 đ% | 3 | 2,5 | 3+0,4 đ% | 2,5−0,3 đ% | 2,6−0,5 đ% | 2,6−0,4 đ% |
| 2018 | 2,88 | +0,07 đ% | 3,1 | 2,6 | 2,6+0,1 đ% | 2,8−0,1 đ% | 3,1+0,2 đ% | 3+0,1 đ% |
| 2017 | 2,8 | +0,73 đ% | 2,9 | 2,5 | 2,5+0,6 đ% | 2,9+0,8 đ% | 2,9+0,9 đ% | 2,9+0,6 đ% |
| 2016 | 2,08 | +0,5 đ% | 2,3 | 1,9 | 1,9+0,3 đ% | 2,1+0,6 đ% | 2+0,4 đ% | 2,3+0,7 đ% |
| 2015 | 1,58 | +0,18 đ% | 1,6 | 1,5 | 1,6+0,3 đ% | 1,5+0 đ% | 1,6+0,1 đ% | 1,6+0,3 đ% |
| 2014 | 1,4 | +0,4 đ% | 1,5 | 1,3 | 1,3+0,5 đ% | 1,5+0,6 đ% | 1,5+0,4 đ% | 1,3+0,1 đ% |
| 2013 | 1 | +0,07 đ% | 1,2 | 0,8 | 0,8−0,2 đ% | 0,9+0 đ% | 1,1+0,1 đ% | 1,2+0,4 đ% |
| 2012 | 0,93 | −0,03 đ% | 1 | 0,8 | 1+0,2 đ% | 0,9+0 đ% | 1+0 đ% | 0,8−0,3 đ% |
| 2011 | 0,95 | +0,33 đ% | 1,1 | 0,8 | 0,8+0,3 đ% | 0,9+0,3 đ% | 1+0,4 đ% | 1,1+0,3 đ% |
| 2010 | 0,63 | −0,03 đ% | 0,8 | 0,5 | 0,5−0,3 đ% | 0,6+0 đ% | 0,6+0 đ% | 0,8+0,2 đ% |
| 2009 | 0,65 | −0,43 đ% | 0,8 | 0,6 | 0,8−0,5 đ% | 0,6−0,5 đ% | 0,6−0,5 đ% | 0,6−0,2 đ% |
| 2008 | 1,08 | · | 1,3 | 0,8 | 1,3 | 1,1 | 1,1 | 0,8 |
19 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.