Slovenia

Slovenia kỳ Q1-2026 đạt 2,8 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ vị trí trống — công nghiệp và xây dựng
Slovenia2,82,82,72,52,42,32,52,62,73
Latvia2,32,32,12,32,42,62,52,32,3

Slovenia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20262,8+0,2 đ%2,82,82,8+0,4 đ%···
20252,6+0,07 đ%2,82,42,40,3 đ%2,50,1 đ%2,7+0,2 đ%2,8+0,5 đ%
20242,53−0,55 đ%2,72,32,70,6 đ%2,60,4 đ%2,50,5 đ%2,30,7 đ%
20233,08−0,47 đ%3,333,30,6 đ%30,6 đ%30,5 đ%30,2 đ%
20223,55+0,25 đ%3,93,23,9+1,1 đ%3,6+0 đ%3,5+0,2 đ%3,20,3 đ%
20213,3+1,22 đ%3,62,82,8+0,5 đ%3,6+2,1 đ%3,3+1,2 đ%3,5+1,1 đ%
20202,08−0,6 đ%2,41,52,30,7 đ%1,51 đ%2,10,5 đ%2,40,2 đ%
20192,68−0,2 đ%32,53+0,4 đ%2,50,3 đ%2,60,5 đ%2,60,4 đ%
20182,88+0,07 đ%3,12,62,6+0,1 đ%2,80,1 đ%3,1+0,2 đ%3+0,1 đ%
20172,8+0,73 đ%2,92,52,5+0,6 đ%2,9+0,8 đ%2,9+0,9 đ%2,9+0,6 đ%
20162,08+0,5 đ%2,31,91,9+0,3 đ%2,1+0,6 đ%2+0,4 đ%2,3+0,7 đ%
20151,58+0,18 đ%1,61,51,6+0,3 đ%1,5+0 đ%1,6+0,1 đ%1,6+0,3 đ%
20141,4+0,4 đ%1,51,31,3+0,5 đ%1,5+0,6 đ%1,5+0,4 đ%1,3+0,1 đ%
20131+0,07 đ%1,20,80,80,2 đ%0,9+0 đ%1,1+0,1 đ%1,2+0,4 đ%
20120,93−0,03 đ%10,81+0,2 đ%0,9+0 đ%1+0 đ%0,80,3 đ%
20110,95+0,33 đ%1,10,80,8+0,3 đ%0,9+0,3 đ%1+0,4 đ%1,1+0,3 đ%
20100,63−0,03 đ%0,80,50,50,3 đ%0,6+0 đ%0,6+0 đ%0,8+0,2 đ%
20090,65−0,43 đ%0,80,60,80,5 đ%0,60,5 đ%0,60,5 đ%0,60,2 đ%
20081,08·1,30,81,31,11,10,8

19 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế