Slovakia

Slovakia kỳ Q1-2026 đạt 0,7 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ vị trí trống — công nghiệp và xây dựng
Slovakia0,70,60,60,70,70,70,80,910,8
Bulgaria0,60,50,70,70,80,60,60,70,60,6

Slovakia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20260,7+0,05 đ%0,70,70,7+0 đ%···
20250,65−0,2 đ%0,70,60,70,3 đ%0,70,2 đ%0,60,2 đ%0,60,1 đ%
20240,85+0,03 đ%10,71+0,1 đ%0,9+0,1 đ%0,8+0 đ%0,70,1 đ%
20230,83−0,05 đ%0,90,80,9+0 đ%0,80,1 đ%0,80,1 đ%0,8+0 đ%
20220,88+0,13 đ%0,90,80,9+0,2 đ%0,9+0,1 đ%0,9+0,1 đ%0,8+0,1 đ%
20210,75+0,1 đ%0,80,70,7+0 đ%0,8+0,2 đ%0,8+0,1 đ%0,7+0,1 đ%
20200,65−0,43 đ%0,70,60,70,6 đ%0,60,5 đ%0,70,2 đ%0,60,4 đ%
20191,08−0,25 đ%1,30,91,3+0 đ%1,10,2 đ%0,90,4 đ%10,4 đ%
20181,33+0,23 đ%1,41,31,3+0,3 đ%1,3+0,3 đ%1,3+0,2 đ%1,4+0,1 đ%
20171,1+0,18 đ%1,311+0,2 đ%1+0,1 đ%1,1+0,1 đ%1,3+0,3 đ%
20160,93+0,23 đ%10,80,8+0,1 đ%0,9+0,2 đ%1+0,3 đ%1+0,3 đ%
20150,7+0,05 đ%0,70,70,7+0 đ%0,7+0 đ%0,7+0,1 đ%0,7+0,1 đ%
20140,65+0,13 đ%0,70,60,7+0,1 đ%0,7+0,2 đ%0,6+0,1 đ%0,6+0,1 đ%
20130,53+0,03 đ%0,60,50,6+0 đ%0,5+0 đ%0,5+0,1 đ%0,5+0 đ%
20120,5−0,07 đ%0,60,40,6+0 đ%0,50,1 đ%0,40,2 đ%0,5+0 đ%
20110,58−0,05 đ%0,60,50,6+0 đ%0,6+0 đ%0,60,1 đ%0,50,1 đ%
20100,63+0,08 đ%0,70,60,60,1 đ%0,6+0 đ%0,7+0,2 đ%0,6+0,2 đ%
20090,55−0,6 đ%0,70,40,70,7 đ%0,60,6 đ%0,50,7 đ%0,40,4 đ%
20081,15·1,40,81,41,21,20,8

19 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế