Slovakia

Slovakia kỳ Q1-2026 đạt 0,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ vị trí trống — toàn bộ nền kinh tế
Slovakia0,91111,11,11,21,21,31,1
Bulgaria0,80,80,90,90,90,80,80,80,70,7

Slovakia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20260,9−0,12 đ%0,90,90,90,2 đ%···
20251,03−0,18 đ%1,111,10,2 đ%10,2 đ%10,2 đ%10,1 đ%
20241,2+0,13 đ%1,31,11,3+0,2 đ%1,2+0,2 đ%1,2+0,1 đ%1,1+0 đ%
20231,08+0,03 đ%1,111,1+0 đ%1+0 đ%1,1+0 đ%1,1+0,1 đ%
20221,05+0,18 đ%1,111,1+0,3 đ%1+0,1 đ%1,1+0,2 đ%1+0,1 đ%
20210,88+0,07 đ%0,90,80,80,1 đ%0,9+0,1 đ%0,9+0,1 đ%0,9+0,2 đ%
20200,8−0,27 đ%0,90,70,90,3 đ%0,80,3 đ%0,80,2 đ%0,70,3 đ%
20191,08−0,15 đ%1,211,2+0 đ%1,10,1 đ%10,2 đ%10,3 đ%
20181,22+0,15 đ%1,31,21,2+0,2 đ%1,2+0,2 đ%1,2+0,1 đ%1,3+0,1 đ%
20171,08+0,02 đ%1,211+0 đ%10,1 đ%1,1+0 đ%1,2+0,2 đ%
20161,05+0,13 đ%1,111+0,1 đ%1,1+0,2 đ%1,1+0,2 đ%1+0 đ%
20150,93+0,03 đ%10,90,9+0 đ%0,9+0 đ%0,9+0 đ%1+0,1 đ%
20140,9+0,05 đ%0,90,90,9+0 đ%0,9+0,1 đ%0,9+0 đ%0,9+0,1 đ%
20130,85+0,05 đ%0,90,80,9+0,1 đ%0,8+0 đ%0,9+0,1 đ%0,8+0 đ%
20120,8+0 đ%0,80,80,8+0 đ%0,8+0 đ%0,8+0 đ%0,8+0 đ%
20110,8+0,03 đ%0,80,80,8+0 đ%0,8+0,1 đ%0,8+0 đ%0,8+0 đ%
20100,77−0,2 đ%0,80,70,80,4 đ%0,70,3 đ%0,80,1 đ%0,8+0 đ%
20090,98−0,35 đ%1,20,81,20,3 đ%10,3 đ%0,90,4 đ%0,80,4 đ%
20081,33·1,51,21,51,31,31,2

19 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế