Pháp
Pháp kỳ Q1-2026 đạt 441.063 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q2-2011 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số vị trí tuyển dụng trống | |||||||||||
| Pháp | 441.063 | 460.416 | 471.328 | 481.735 | 495.560 | 482.421 | 530.009 | 534.458 | 552.355 | 575.115 | |
| Tây Ban Nha | 157.363 | 160.122 | 154.307 | 146.512 | 150.068 | 153.121 | 151.155 | 148.749 | 147.371 | 144.516 |
Pháp theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 441.063 | −7,58% | 441.063 | 441.063 | 441.063−11% | · | · | · |
| 2025 | 477.259,75 | −9,06% | 495.560 | 460.416 | 495.560−10,28% | 481.735−9,86% | 471.328−11,07% | 460.416−4,56% |
| 2024 | 524.810,75 | −14,95% | 552.355 | 482.421 | 552.355−15,45% | 534.458−16,99% | 530.009−11,05% | 482.421−16,12% |
| 2023 | 617.027 | −6,71% | 653.302 | 575.115 | 653.302+0,33% | 643.811−1,54% | 595.880−11,51% | 575.115−13,79% |
| 2022 | 661.378,75 | +29,4% | 673.415 | 651.130 | 651.130+60,42% | 653.851+34,94% | 673.415+22,71% | 667.119+10,24% |
| 2021 | 511.094,5 | +36,36% | 605.170 | 405.901 | 405.901 | 484.538+18,95% | 548.769+43,79% | 605.170+80,4% |
| 2020 | 374.814,67 | −5,12% | 407.332 | 335.464 | · | 407.332+5,74% | 381.648−3,67% | 335.464−19,32% |
| 2019 | 395.035,75 | +17,98% | 415.778 | 382.957 | 382.957+19,06% | 385.213+22,22% | 396.195+16,43% | 415.778+14,77% |
| 2018 | 334.843,25 | +6,87% | 362.265 | 315.183 | 321.646+12,36% | 315.183−1,69% | 340.279+3,59% | 362.265+13,95% |
| 2017 | 313.323,75 | +29,28% | 328.496 | 286.269 | 286.269+27,36% | 320.614+43,17% | 328.496+34,16% | 317.916+15,23% |
| 2016 | 242.363,5 | +30,31% | 275.891 | 223.938 | 224.767+36,53% | 223.938+23,17% | 244.858+26,61% | 275.891+35,14% |
| 2015 | 185.992,5 | +6,87% | 204.147 | 164.623 | 164.623−3,78% | 181.805+3,84% | 193.395+8,71% | 204.147+18,62% |
| 2014 | 174.039,75 | +8,25% | 177.897 | 171.091 | 171.091+1,49% | 175.075+6,42% | 177.897+10,63% | 172.096+15,36% |
| 2013 | 160.770 | −14,47% | 168.583 | 149.186 | 168.583−14,06% | 164.509−13,54% | 160.802−14,22% | 149.186−16,17% |
| 2012 | 187.967 | −4,83% | 196.171 | 177.968 | 196.171 | 190.271−1,36% | 187.458−6,15% | 177.968−10,97% |
| 2011 | 197.510,67 | · | 199.893 | 192.902 | · | 192.902 | 199.737 | 199.893 |
16 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.