Pháp

Pháp kỳ Q1-2026 đạt 441.063 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q2-2011 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Số vị trí tuyển dụng trống
Pháp441.063460.416471.328481.735495.560482.421530.009534.458552.355575.115
Tây Ban Nha157.363160.122154.307146.512150.068153.121151.155148.749147.371144.516

Pháp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026441.063−7,58%441.063441.063441.06311%···
2025477.259,75−9,06%495.560460.416495.56010,28%481.7359,86%471.32811,07%460.4164,56%
2024524.810,75−14,95%552.355482.421552.35515,45%534.45816,99%530.00911,05%482.42116,12%
2023617.027−6,71%653.302575.115653.302+0,33%643.8111,54%595.88011,51%575.11513,79%
2022661.378,75+29,4%673.415651.130651.130+60,42%653.851+34,94%673.415+22,71%667.119+10,24%
2021511.094,5+36,36%605.170405.901405.901484.538+18,95%548.769+43,79%605.170+80,4%
2020374.814,67−5,12%407.332335.464·407.332+5,74%381.6483,67%335.46419,32%
2019395.035,75+17,98%415.778382.957382.957+19,06%385.213+22,22%396.195+16,43%415.778+14,77%
2018334.843,25+6,87%362.265315.183321.646+12,36%315.1831,69%340.279+3,59%362.265+13,95%
2017313.323,75+29,28%328.496286.269286.269+27,36%320.614+43,17%328.496+34,16%317.916+15,23%
2016242.363,5+30,31%275.891223.938224.767+36,53%223.938+23,17%244.858+26,61%275.891+35,14%
2015185.992,5+6,87%204.147164.623164.6233,78%181.805+3,84%193.395+8,71%204.147+18,62%
2014174.039,75+8,25%177.897171.091171.091+1,49%175.075+6,42%177.897+10,63%172.096+15,36%
2013160.770−14,47%168.583149.186168.58314,06%164.50913,54%160.80214,22%149.18616,17%
2012187.967−4,83%196.171177.968196.171190.2711,36%187.4586,15%177.96810,97%
2011197.510,67·199.893192.902·192.902199.737199.893

16 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế