Phần Lan

Phần Lan kỳ Q1-2026 đạt 28.964 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2013 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Số vị trí tuyển dụng trống
Phần Lan28.96430.09732.61832.99537.15039.61541.54845.73343.67549.286
Bồ Đào Nha58.79154.89152.98457.79452.25351.35251.14948.97552.537

Phần Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202628.964−12,8%28.96428.96428.96422,03%···
202533.215−22,11%37.15030.09737.15014,94%32.99527,85%32.61821,49%30.09724,03%
202442.642,75−20,04%45.73339.61543.67527,78%45.73313,95%41.54817,57%39.61519,62%
202353.328−21,56%60.47649.28660.47616,51%53.14526,32%50.40523,79%49.28619,53%
202267.987+16,36%72.43961.24472.439+53,82%72.128+33,57%66.137+4,02%61.24411,28%
202158.427,25+35,84%69.03147.09347.0936,35%54.001+49,93%63.584+53,84%69.031+55,41%
202043.012,25−12,3%50.28436.01750.284+2,24%36.01726,97%41.33015,61%44.4188,79%
201949.044,25+1,09%49.32048.70049.181+8,03%49.320+0,51%48.9761,56%48.7002,03%
201848.514,25+18,61%49.75345.52745.527+14,56%49.070+27,21%49.753+23,6%49.707+10,35%
201740.903,75+20,87%45.04538.57539.741+28,97%38.575+17,14%40.254+11,76%45.045+26,51%
201633.842,5+18,24%36.01830.81530.815+12,1%32.931+15,25%36.018+28,01%35.606+17,57%
201528.621+2,09%30.28527.49027.4904,92%28.573+4,66%28.136+2,03%30.285+6,83%
201428.034,5−2,7%28.91327.30128.913+1,55%27.3017,85%27.5765,48%28.348+1,33%
201328.812,25·29.62627.97528.47329.62629.17527.975

14 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế