Phần Lan
Phần Lan kỳ Q1-2026 đạt 28.964 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2013 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số vị trí tuyển dụng trống | |||||||||||
| Phần Lan | 28.964 | 30.097 | 32.618 | 32.995 | 37.150 | 39.615 | 41.548 | 45.733 | 43.675 | 49.286 | |
| Bồ Đào Nha | 58.791 | 54.891 | 52.984 | 57.794 | 52.253 | 51.352 | 51.149 | 48.975 | 52.537 |
Phần Lan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 28.964 | −12,8% | 28.964 | 28.964 | 28.964−22,03% | · | · | · |
| 2025 | 33.215 | −22,11% | 37.150 | 30.097 | 37.150−14,94% | 32.995−27,85% | 32.618−21,49% | 30.097−24,03% |
| 2024 | 42.642,75 | −20,04% | 45.733 | 39.615 | 43.675−27,78% | 45.733−13,95% | 41.548−17,57% | 39.615−19,62% |
| 2023 | 53.328 | −21,56% | 60.476 | 49.286 | 60.476−16,51% | 53.145−26,32% | 50.405−23,79% | 49.286−19,53% |
| 2022 | 67.987 | +16,36% | 72.439 | 61.244 | 72.439+53,82% | 72.128+33,57% | 66.137+4,02% | 61.244−11,28% |
| 2021 | 58.427,25 | +35,84% | 69.031 | 47.093 | 47.093−6,35% | 54.001+49,93% | 63.584+53,84% | 69.031+55,41% |
| 2020 | 43.012,25 | −12,3% | 50.284 | 36.017 | 50.284+2,24% | 36.017−26,97% | 41.330−15,61% | 44.418−8,79% |
| 2019 | 49.044,25 | +1,09% | 49.320 | 48.700 | 49.181+8,03% | 49.320+0,51% | 48.976−1,56% | 48.700−2,03% |
| 2018 | 48.514,25 | +18,61% | 49.753 | 45.527 | 45.527+14,56% | 49.070+27,21% | 49.753+23,6% | 49.707+10,35% |
| 2017 | 40.903,75 | +20,87% | 45.045 | 38.575 | 39.741+28,97% | 38.575+17,14% | 40.254+11,76% | 45.045+26,51% |
| 2016 | 33.842,5 | +18,24% | 36.018 | 30.815 | 30.815+12,1% | 32.931+15,25% | 36.018+28,01% | 35.606+17,57% |
| 2015 | 28.621 | +2,09% | 30.285 | 27.490 | 27.490−4,92% | 28.573+4,66% | 28.136+2,03% | 30.285+6,83% |
| 2014 | 28.034,5 | −2,7% | 28.913 | 27.301 | 28.913+1,55% | 27.301−7,85% | 27.576−5,48% | 28.348+1,33% |
| 2013 | 28.812,25 | · | 29.626 | 27.975 | 28.473 | 29.626 | 29.175 | 27.975 |
14 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.