Bồ Đào Nha
Bồ Đào Nha kỳ Q4-2025 đạt 58.791 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2014 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số vị trí tuyển dụng trống | |||||||||||
| Bồ Đào Nha | 58.791 | 54.891 | 52.984 | 57.794 | 52.253 | 51.352 | 51.149 | 48.975 | 52.537 | ||
| Hy Lạp | 42.240 | 39.918 | 43.778 | 35.286 | 48.320 | 36.007 | 46.997 | 53.814 | 63.301 | 49.121 |
Bồ Đào Nha theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 56.115 | +10,18% | 58.791 | 52.984 | 57.794+18,01% | 52.984+3,59% | 54.891+6,89% | 58.791+12,51% |
| 2024 | 50.932,25 | −2,42% | 52.253 | 48.975 | 48.975+0,3% | 51.149−7,47% | 51.352−1,51% | 52.253−0,54% |
| 2023 | 52.195,5 | −3,78% | 55.277 | 48.827 | 48.827−1,59% | 55.277+11,67% | 52.141−12,2% | 52.537−10,18% |
| 2022 | 54.246,5 | +52,27% | 59.383 | 49.500 | 49.614+76,22% | 49.500+44,91% | 59.383+43,89% | 58.489+50,3% |
| 2021 | 35.625 | +54,08% | 41.270 | 28.155 | 28.155+39,76% | 34.160+49,04% | 41.270+73,97% | 38.915+51,43% |
| 2020 | 23.121,25 | −33,88% | 25.698 | 20.145 | 20.145−41,85% | 22.920−32,25% | 23.722−34,06% | 25.698−27,45% |
| 2019 | 34.967 | +23,79% | 35.975 | 33.831 | 34.641+24,63% | 33.831+26,82% | 35.975+24,19% | 35.421+19,89% |
| 2018 | 28.246,25 | +4,1% | 29.545 | 26.677 | 27.795−0,96% | 26.677−3,67% | 28.968+8,87% | 29.545+12,87% |
| 2017 | 27.135 | +22,94% | 28.065 | 26.175 | 28.065+29,85% | 27.692+34,9% | 26.608+19,35% | 26.175+9,75% |
| 2016 | 22.071,5 | +11,89% | 23.849 | 20.528 | 21.614+13,45% | 20.528−1,46% | 22.295+22% | 23.849+14,95% |
| 2015 | 19.726,5 | +3% | 20.832 | 18.274 | 19.052+11,95% | 20.832+9,52% | 18.274−13,2% | 20.748+6,34% |
| 2014 | 19.151,25 | · | 21.054 | 17.018 | 17.018 | 19.022 | 21.054 | 19.511 |
12 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.