Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha kỳ Q4-2025 đạt 58.791 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2014 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Số vị trí tuyển dụng trống
Bồ Đào Nha58.79154.89152.98457.79452.25351.35251.14948.97552.537
Hy Lạp42.24039.91843.77835.28648.32036.00746.99753.81463.30149.121

Bồ Đào Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202556.115+10,18%58.79152.98457.794+18,01%52.984+3,59%54.891+6,89%58.791+12,51%
202450.932,25−2,42%52.25348.97548.975+0,3%51.1497,47%51.3521,51%52.2530,54%
202352.195,5−3,78%55.27748.82748.8271,59%55.277+11,67%52.14112,2%52.53710,18%
202254.246,5+52,27%59.38349.50049.614+76,22%49.500+44,91%59.383+43,89%58.489+50,3%
202135.625+54,08%41.27028.15528.155+39,76%34.160+49,04%41.270+73,97%38.915+51,43%
202023.121,25−33,88%25.69820.14520.14541,85%22.92032,25%23.72234,06%25.69827,45%
201934.967+23,79%35.97533.83134.641+24,63%33.831+26,82%35.975+24,19%35.421+19,89%
201828.246,25+4,1%29.54526.67727.7950,96%26.6773,67%28.968+8,87%29.545+12,87%
201727.135+22,94%28.06526.17528.065+29,85%27.692+34,9%26.608+19,35%26.175+9,75%
201622.071,5+11,89%23.84920.52821.614+13,45%20.5281,46%22.295+22%23.849+14,95%
201519.726,5+3%20.83218.27419.052+11,95%20.832+9,52%18.27413,2%20.748+6,34%
201419.151,25·21.05417.01817.01819.02221.05419.511

12 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế