Malta

Malta kỳ Q1-2026 đạt 10.022 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2017 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Số vị trí tuyển dụng trống
Malta10.02210.2039.6869.1588.2727.8928.5798.0928.6947.630
Đức1.237.2671.164.6371.074.5191.094.7881.156.4591.290.5291.330.8781.383.5591.545.6231.577.386

Malta theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202610.022+7,42%10.02210.02210.022+21,16%···
20259.329,75+12,21%10.2038.2728.2724,85%9.158+13,17%9.686+12,9%10.203+29,28%
20248.314,25+12,53%8.6947.8928.694+27,95%8.092+13,7%8.579+7,06%7.892+3,43%
20237.388,75+9,58%8.0136.7956.795+7,75%7.117+1,18%8.013+10,91%7.630+19,09%
20226.743+25,75%7.2256.3066.306+82,57%7.034+18,48%7.225+12,49%6.407+13,7%
20215.362,25+32,58%6.4233.4543.4541,51%5.937+62,97%6.423+33,76%5.635+33,34%
20204.044,5−33,22%4.8023.5073.50743,77%3.64346,07%4.80217,06%4.22622,37%
20196.056,5−3,29%6.7555.4446.237+5,95%6.755+11,34%5.7908,3%5.44419,72%
20186.262,25+37,59%6.7815.8875.887+15,84%6.067+22,57%6.314+39,38%6.781+86,14%
20174.551,25·5.0823.6435.0824.9504.5303.643

10 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế