Đức
Đức kỳ Q1-2026 đạt 1.237.267 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2010 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số vị trí tuyển dụng trống | |||||||||||
| Đức | 1.237.267 | 1.164.637 | 1.074.519 | 1.094.788 | 1.156.459 | 1.290.529 | 1.330.878 | 1.383.559 | 1.545.623 | 1.577.386 | |
| Pháp | 441.063 | 460.416 | 471.328 | 481.735 | 495.560 | 482.421 | 530.009 | 534.458 | 552.355 | 575.115 |
Đức theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.237.267 | +10,21% | 1.237.267 | 1.237.267 | 1.237.267+6,99% | · | · | · |
| 2025 | 1.122.600,75 | −19,1% | 1.164.637 | 1.074.519 | 1.156.459−25,18% | 1.094.788−20,87% | 1.074.519−19,26% | 1.164.637−9,76% |
| 2024 | 1.387.647,25 | −19,9% | 1.545.623 | 1.290.529 | 1.545.623−13,09% | 1.383.559−23,37% | 1.330.878−24,74% | 1.290.529−18,19% |
| 2023 | 1.732.396,75 | −4,37% | 1.805.481 | 1.577.386 | 1.778.450+4,63% | 1.805.481−4,45% | 1.768.270−3,13% | 1.577.386−13,88% |
| 2022 | 1.811.579 | +36,19% | 1.889.526 | 1.699.748 | 1.699.748+46,56% | 1.889.526+59,27% | 1.825.411+28,49% | 1.831.631+17,86% |
| 2021 | 1.330.203 | +28,06% | 1.554.049 | 1.159.786 | 1.159.786−3,79% | 1.186.356+37,15% | 1.420.621+42,31% | 1.554.049+43,08% |
| 2020 | 1.038.737 | −23,87% | 1.205.493 | 864.999 | 1.205.493−9,78% | 864.999−38,78% | 998.291−28,52% | 1.086.165−17,22% |
| 2019 | 1.364.450,25 | +8,54% | 1.413.030 | 1.312.044 | 1.336.175+14,84% | 1.413.030+13,7% | 1.396.552+8,42% | 1.312.044−1,62% |
| 2018 | 1.257.041,5 | +13,89% | 1.333.675 | 1.163.533 | 1.163.533+11,69% | 1.242.823+9,98% | 1.288.135+12,17% | 1.333.675+21,84% |
| 2017 | 1.103.685,25 | +13,11% | 1.148.340 | 1.041.780 | 1.041.780+10,04% | 1.129.996+12,15% | 1.148.340+17,83% | 1.094.625+12,36% |
| 2016 | 975.778,5 | +5,7% | 1.007.597 | 946.759 | 946.759+3,91% | 1.007.597+11,75% | 974.533+6,64% | 974.225+0,86% |
| 2015 | 923.145 | +6,28% | 965.940 | 901.634 | 911.116+7,7% | 901.634+6,26% | 913.890+5,39% | 965.940+5,82% |
| 2014 | 868.602,75 | +10,07% | 912.782 | 845.986 | 845.986+12,1% | 848.490+12,4% | 867.153+7,46% | 912.782+8,68% |
| 2013 | 789.106 | −2,12% | 839.899 | 754.665 | 754.665+1,66% | 754.900−12,41% | 806.960−1,44% | 839.899+4,77% |
| 2012 | 806.177,25 | −4,99% | 861.897 | 742.370 | 742.370−16,13% | 861.897+4,38% | 818.756−1,43% | 801.686−5,95% |
| 2011 | 848.499,25 | +13,84% | 885.183 | 825.705 | 885.183 | 825.705 | 830.665 | 852.444+14,37% |
| 2010 | 745.330 | · | 745.330 | 745.330 | · | · | · | 745.330 |
17 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.