Luxembourg

Luxembourg kỳ Q1-2026 đạt 6.583 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Số vị trí tuyển dụng trống
Luxembourg6.5836.7916.5426.8176.6776.5486.8107.1217.4087.775
Croatia17.93519.90220.50019.74118.85821.25420.88222.14321.95220.457

Luxembourg theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20266.583−1,85%6.5836.5836.5831,41%···
20256.706,75−3,8%6.8176.5426.6779,87%6.8174,27%6.5423,94%6.791+3,71%
20246.971,75−23,78%7.4086.5487.40832,01%7.12123,23%6.81021,2%6.54815,78%
20239.147−25,05%10.8957.77510.8955,46%9.27625,34%8.64231,05%7.77536,98%
202212.204,75+35,54%12.53311.52411.524+53,86%12.424+50,52%12.533+31,33%12.338+14,98%
20219.004,5+31,76%10.7317.4907.4902,31%8.254+40,06%9.543+42,24%10.731+51,85%
20206.834−5,86%7.6675.8937.667+5,37%5.89317,11%6.7097,55%7.0674,45%
20197.259,5+2,4%7.3967.1097.276+13,56%7.109+0,61%7.2570,22%7.3962,84%
20187.089,5+16,63%7.6126.4076.407+11,27%7.066+15,57%7.273+17,08%7.612+22,16%
20176.078,75+9,59%6.2315.7585.758+1,89%6.114+12,39%6.212+10,83%6.231+13,46%
20165.547+15,35%5.6515.4405.651+28,75%5.440+14,72%5.605+15,69%5.492+4,41%
20154.809+35,04%5.2604.3894.389+37,67%4.742+38,29%4.845+30,07%5.260+34,77%
20143.561,25+39,73%3.9033.1883.188+37,53%3.429+44,08%3.725+45,68%3.903+32,76%
20132.548,75−3,89%2.9402.3182.31814,5%2.38014,48%2.5573,58%2.940+19,42%
20122.652−5,14%2.7832.4622.7110,22%2.78317,91%2.652+3,07%2.4621,64%
20112.795,75+44,82%3.3902.5032.717+93,24%3.390+104,09%2.573+20,07%2.5030,36%
20101.930,5+53,95%2.5121.4061.4063,7%1.661+38,76%2.143+88,81%2.512+105,23%
20091.254−39,35%1.4601.1351.46032,84%1.19745,81%1.13545,09%1.22432,78%
20082.067,75·2.2091.8212.1742.2092.0671.821

19 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế