Croatia
Croatia kỳ Q1-2026 đạt 17.935 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2013 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số vị trí tuyển dụng trống | |||||||||||
| Croatia | 17.935 | 19.902 | 20.500 | 19.741 | 18.858 | 21.254 | 20.882 | 22.143 | 21.952 | 20.457 | |
| Litva | 31.894 | 31.214 | 30.907 | 30.917 | 27.613 | 27.885 | 28.227 | 27.674 | 28.024 |
Croatia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 17.935 | −9,19% | 17.935 | 17.935 | 17.935−4,89% | · | · | · |
| 2025 | 19.750,25 | −8,38% | 20.500 | 18.858 | 18.858−14,09% | 19.741−10,85% | 20.500−1,83% | 19.902−6,36% |
| 2024 | 21.557,75 | +1,53% | 22.143 | 20.882 | 21.952+0,44% | 22.143+3,89% | 20.882−1,98% | 21.254+3,9% |
| 2023 | 21.232,5 | +1,06% | 21.856 | 20.457 | 21.856+1,53% | 21.313+0,92% | 21.304+3,77% | 20.457−1,95% |
| 2022 | 21.009,25 | +9,38% | 21.526 | 20.530 | 21.526+51,05% | 21.118+4,14% | 20.530−2,87% | 20.863−1,42% |
| 2021 | 19.207 | +43,26% | 21.163 | 14.251 | 14.251+4,66% | 20.278+114,95% | 21.136+34,9% | 21.163+41,96% |
| 2020 | 13.406,75 | −26,57% | 15.668 | 9.434 | 13.617−29,03% | 9.434−50,15% | 15.668−9,77% | 14.908−15,06% |
| 2019 | 18.257 | −11,46% | 19.186 | 17.365 | 19.186−9,96% | 18.925−14,02% | 17.365−11,19% | 17.552−10,49% |
| 2018 | 20.620,75 | +1,42% | 22.012 | 19.554 | 21.308+2,62% | 22.012+12,33% | 19.554+0,61% | 19.609−8,94% |
| 2017 | 20.332 | +7,36% | 21.535 | 19.435 | 20.763+21,55% | 19.595+0,33% | 19.435−0,02% | 21.535+9,31% |
| 2016 | 18.937,75 | +41,48% | 19.700 | 17.082 | 17.082+41,36% | 19.531+20,25% | 19.438+48,84% | 19.700+62,06% |
| 2015 | 13.385,5 | +29,43% | 16.242 | 12.084 | 12.084+45,17% | 16.242+66,84% | 13.060+6,87% | 12.156+9,63% |
| 2014 | 10.342 | +5,3% | 12.221 | 8.324 | 8.324−18,53% | 9.735−2,33% | 12.221+33,26% | 11.088+11,66% |
| 2013 | 9.821,25 | · | 10.217 | 9.171 | 10.217 | 9.967 | 9.171 | 9.930 |
14 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.