Croatia

Croatia kỳ Q1-2026 đạt 17.935 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2013 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Số vị trí tuyển dụng trống
Croatia17.93519.90220.50019.74118.85821.25420.88222.14321.95220.457
Litva31.89431.21430.90730.91727.61327.88528.22727.67428.024

Croatia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202617.935−9,19%17.93517.93517.9354,89%···
202519.750,25−8,38%20.50018.85818.85814,09%19.74110,85%20.5001,83%19.9026,36%
202421.557,75+1,53%22.14320.88221.952+0,44%22.143+3,89%20.8821,98%21.254+3,9%
202321.232,5+1,06%21.85620.45721.856+1,53%21.313+0,92%21.304+3,77%20.4571,95%
202221.009,25+9,38%21.52620.53021.526+51,05%21.118+4,14%20.5302,87%20.8631,42%
202119.207+43,26%21.16314.25114.251+4,66%20.278+114,95%21.136+34,9%21.163+41,96%
202013.406,75−26,57%15.6689.43413.61729,03%9.43450,15%15.6689,77%14.90815,06%
201918.257−11,46%19.18617.36519.1869,96%18.92514,02%17.36511,19%17.55210,49%
201820.620,75+1,42%22.01219.55421.308+2,62%22.012+12,33%19.554+0,61%19.6098,94%
201720.332+7,36%21.53519.43520.763+21,55%19.595+0,33%19.4350,02%21.535+9,31%
201618.937,75+41,48%19.70017.08217.082+41,36%19.531+20,25%19.438+48,84%19.700+62,06%
201513.385,5+29,43%16.24212.08412.084+45,17%16.242+66,84%13.060+6,87%12.156+9,63%
201410.342+5,3%12.2218.3248.32418,53%9.7352,33%12.221+33,26%11.088+11,66%
20139.821,25·10.2179.17110.2179.9679.1719.930

14 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế